DANH SÁCH CỰU SINH VIÊN KHOA CƠ - ĐIỆN
Từ khoá tìm kiếm:

Kết quả tìm kiếm:
STT HỌ VÀ TÊN KHÓA HỌC LỚP NGÀY SINH QUÊ QUÁN EMAIL ĐIỆN THOẠI
1 Phạm Nghi An 1 Cơ khí 23-8-1936 Hà Nội 0438351381 01686069502
2 Nguyễn Bình 1 Cơ khí 9-7-1937 Nhân Lộc - Nhân Sơn - Bình Định 0936344446 086262269
3 Nguyễn Thị Nguyệt Chiên 1 Cơ khí 15-5-1938 Quốc Thành - Sóc Sài - Bến Tre
4 Dương Ngọc Được 1 Cơ khí 26-7-1936 Vạn Điểm - Ý Yên - Nam Định 01232216161 0438584155
5 Lại Minh Diện 1 Cơ khí 23-9-1935 Bảo Minh - Đông Hải - Quảng Bình
6 Trần Quốc Dân 1 Cơ khí 28-4-1935 Hải Phòng 0438699240
7 Nguyễn Năng Định 1 Cơ khí 5-10-1936 Hà Nội
8 Trần Thị Nhị Hường 1 Cơ khí 3-3-1937 Sầm Nưa - Lào 0944574779
9 Đặng Thế Huy 1 Cơ khí 14-2-1937 Hà Nội
10 Nguyễn Văn Hiếu 1 Cơ khí 10-8-1938 Yên Mỹ - Võ Giàng - Bắc Ninh
12 Nguyễn Khắc Lân 1 Cơ khí 13-9-1937 Phú Cường - Quảng Oai - Sơn Tây
13 Nguyễn Cao Luận 1 Cơ khí 15-8-1938 Đông Mộc - Hà Nội
14 Đặng Văn Lễ 1 Cơ khí 4-8-1938 Châu Cần - Thạch Liên - Hà Nam
15 Phạm Văn Lang 1 Cơ khí 9-11-1937 Mỹ Tho - Phú Mỹ - Bình Định 0913213352
16 Nguyễn Minh 1 Cơ khí 1-8-1935 Mỹ Trạch - Lệ Thủy - Quảng Bình
17 Tô Công Nhân 1 Cơ khí 10-11-1930 Cát Khánh - Phù Cát - Bình Định 0383811245
18 Vũ Thế Phi 1 Cơ khí 12-12-1932 Thị xã Thanh Hóa
19 Trần Duy Thọ 1 Cơ khí 5-6-1937 Nga Thủy - Nga Sơn- Thanh Hóa 01243841428 0303864130
22 Cao bá Trang 1 Cơ khí 10-12-1937 Diễn Lộc - Diễn Châu - Nghệ An 0913049165 0436628138
23 Nguyễn Hữu Trị 1 Cơ khí 2-2-1937 Cốc Thành - Vụ Bản - Nam Định 01678621665 0436408012
24 Nguyễn Văn Thắng 1 Cơ khí 16-5-1933 Đông Hải - Quảng Bình
25 Phan Nhuận Thái 1 Cơ khí 16-4-1935 Hà Đông
26 Cù Xuân Thái 1 Cơ khí 13-9-1935 Sơn Bình - Thường Lộc - Hà Tĩnh
28 Phạm Đình Vượng 1 Cơ khí 28-8-1936 Hà Nội 0438515023
29 Trịnh Ngọc Vĩnh 1 Cơ khí 8-9-1937 Thị xã Phúc Yên
30 Trần Minh Vượng 1 Cơ khí tranminhvuong34@gmail.com 01635382093
32 Lê Văn Thiết 1 Cơ khí 01672292936
34 Lâm Xim 1 Cơ khí 11-9-1931 Hưng Hội - Bạc Liêu
35 Bùi Văn Bốn 2 Cơ khí 15-6-1937 Liêu Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
36 Tạ Mộng Bưu 2 Cơ khí 12-10-1932 Khoái Châu - Hưng Yên
38 Lê Minh Cường 2 Cơ khí 25-10-1937 Nguyễn Phúc - Trấn Yên - Yên Bái
39 Nguyễn Đức Châu 2 Cơ khí 14-8-1938 Hành Dũng - Nghĩa Hành - Quảng Ngãi
40 Hoàng Việt Hưng 2 Cơ khí 10-6-1936 Trung Nghĩa - Ý Yên - Nam Định
41 Hồ Quốc Hùng 2 Cơ khí 3-9-1930 Trung Thành - Quận 6 - Hà Nội
42 Nguyễn mạnh Hà 2 Cơ khí 4-8-1934 Đông Mỹ - Thanh trì - Hà Đông
44 Phạm Ngọc Lan 2 Cơ khí 1-1-1936 Định Hải - Yên Định - Thanh Hóa
45 Nguyễn Hữu Nhỏ 2 Cơ khí 5-6-1937 Hưng Khanh - Hưng yên - Nghệ An
47 Vũ Đình Phiên 2 Cơ khí 25-4-1937 An Mỹ - Phụ Dực - Thái Bình
48 Hoàng Mỹ Phúc 2 Cơ khí 2-5-1935 Xuân Thịnh - Thọ Xuân - Thanh Hóa
49 Nguyễn Tứ 2 Cơ khí 4-5-1935 Hòa Hiếu - Tuy Hòa - Phú Yên
50 Đặng văn Thịnh 2 Cơ khí 2-10-1936 Vân Đình - Hà Đông
51 Khúc Đình Tâm 2 Cơ khí 5-5-1930 Vĩnh Thành - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
53 Nguyễn Thanh Tùng 2 Cơ khí 26-5-1932 Tiên Lãng - Tiên Yên - Hải Minh
54 Nguyễn Văn Vinh 2 Cơ khí 2-1-1937 Ân Thi - Hưng Yên
55 Phùng Văn Tửu Ba 3 Cơ khí 1-7-1937 Quảng Minh - Gia Lâm - Bắc Ninh
58 Văn Anh Dũng 3 Cơ khí 10-1-1940 Thanh Khai - Thanh Chương - Nghệ An
59 Nguyễn Cao Đàm 3 Cơ khí 13-12-1932 Đồng Nguyên - Từ Sơn - Bắc Ninh
60 Lê Văn Đức 3 Cơ khí 9-11-1938 Quảng Thọ - Quảng Xương - Thanh Hóa
61 Trần Giáo 3 Cơ khí 12-12-1938 Đức Phong - Mộ Đức - Quảng Ngãi
62 Nguyễn Văn Hóa 3 Cơ khí 10-1-1940 Bình Thuận - Bình Khê - Bình Định
63 Huỳnh Văn Khánh 3 Cơ khí 16-3-1933 Long Hưng - Châu Thành - Mỹ Tho
64 Lê Cao Kỳ 3 Cơ khí 10-10-1936 Chu Xã - Tư nghĩa - Quảng Ngãi
65 Nông Quốc Khải 3 Cơ khí 2-2-1936 Chi Lăng - Tràn Định - Lạng Sơn
66 Nguyễn Việt Kim 3 Cơ khí 3-12-1938 Quảng Yên
68 Trần Nguyệt Lãng 3 Cơ khí 16-7-1938 32 Hàng trống - Hà Nội
69 Nguyễn Văn Lục 3 Cơ khí 5-11-1938 ĐỨc Liên - Đức Thọ - Hà Tĩnh
70 Nguyễn Ngọc Minh 3 Cơ khí 3-5-1936 Mỹ Lợi - Phú Mỹ - Bình Định
71 Phùng Văn Tửu Nít 3 Cơ khí 15-5-1940 Quảng Minh - Gia Lâm - Bắc Ninh
72 Hà Đăng Tri 3 Cơ khí 6-2-1936 Huương Thái - Hương Trà - Thừa Thiên Huế
73 Lưu Tiến Tuất 3 Cơ khí 10-1-1938 Hòa Xá - ứng Hòa - Hà Đông
74 Trần Văn Thảo 3 Cơ khí 15-1-1939 An Hội - Châu Thành - Bến Tre
76 Vũ Kế Toại 3 Cơ khí 20-8-1937 Hồng bằng - Yên Mỹ - Hưng Yên
77 Lại Đức Thuần 3 Cơ khí 10-10-1935 Trọng Quan- Tiên Hưng - Thái Bình
78 Nguyễn Minh Thảo 3 Cơ khí 14-8-1938 Cát Hanh - Phú Cát - Bình Định
80 Trương Đăng Phượng 3 Cơ khí 2-6-1938 Quỳnh Tiến - Quỳnh Lưu - Nghệ An
81 Vũ Trọng Thuần 3 Cơ khí 2-6-1938 Vĩnh Tiến - Vĩnh Bảo - Kiến An
82 Nguyễn Xuân Bách 4 Cơ khí 3-3-1940 Cổ Nhuế - Quận 5 - Hà Nội
83 Nguyễn Hữu Bật 4 Cơ khí 16-2-1937 Đội Bình - Ứng Hòa - Hà Đông
84 Dương Đình Chức 4 Cơ khí 14-7-1940 Thượng Đình - Phú Bình - Thái Nguyên
85 Lê Hữu Cung 4 Cơ khí 10-9-1939 Ngọc Liên - Cẩm Giàng - Hải Dương
86 Nguyễn Văn Cung 4 Cơ khí 13-5-1940 Đoàn Kết - Quận 7 - Hà Nội
88 Nguyễn Văn Dương 4 Cơ khí 27-4-1936 Hàn Giang - Hải Dương
89 Nguyễn văn Duân 4 Cơ khí 10-2-1939 Gia Định - Thuận Thành - Bắc Ninh
90 Nguyễn Thế Đoàn 4 Cơ khí 21-12-1939 Hữu Hưng - Hoài Đức - Hà Đông
91 Trương Ngọc Điệp 4 Cơ khí 1-12-1938 Đáp Cầu - Bắc Ninh
92 Phạm Xuân Đồng 4 Cơ khí 2-1-1941 Nam Đào - Nam Trực - Nam Định
93 Đoàn Văn Huân 4 Cơ khí 6-4-1938 Mỹ Đức - Hà Nội
94 Dương Trọng Hoàn 4 Cơ khí 15-9-1939 Hiệp Sơn - Kinh Môn - Hải Dương
96 Nguyễn Đức Hiếu 4 Cơ khí 19-5-1938 Nam Định
97 Đinh Đăng Hùng 4 Cơ khí 2-3-1941 Sơn Hòa - Hương Sơn - Hà Tĩnh
99 Bùi Nam Hải 4 Cơ khí 4-8-1938 Chií Nình - Phù Cừ - Hưng Yên
100 Lê Trọng Huề 4 Cơ khí 4-3-1938 Giáp Nhi - Quận 7 - Hà Nội
101 Trần Quang Huy 4 Cơ khí 17-10-1938 Đức lộc - Đức Thọ - Hà Tĩnh
102 Đinh Văn Khôi 4 Cơ khí 8-7-1940 Cự Đà - Thanh Oai - Hà Đông
103 Ngô Như Khuê 4 Cơ khí 5-1-1937 Mai Lâm - Từ Sơn - Bắc Ninh
104 Lê Trang Kiều 4 Cơ khí 10-10-1939 Nghĩa Trung - Nghĩa Hưng - Nam Định
106 Nguyễn Hữu Lễ 4 Cơ khí 15-1-1938 Quảng Thái - Quảng Điều - Thừa Thiên Huế
107 Trần Quang Lân 4 Cơ khí 16-6-1937 Bình Hòa - Gò Vấp - Gia Định
108 Đàm Lưu 4 Cơ khí 10-10-1938 Tân Thanh - Na Vì - Bắc Cạn
110 Hồ Đông Lĩnh 4 Cơ khí 7-6-1938 Đỗ Động - Thanh Oai - Hà Đông
111 Trần Liên 4 Cơ khí 1-5-1939 Đức lộc - Đức Thọ - Hà Tĩnh
112 Tạ Văn Luân 4 Cơ khí 27-2-1940 Phùng Hưng - Tùng Thiện - Sơn Tây
113 Dương Phước Liễu 4 Cơ khí 12-12-1938 Triệu Hoa - Triệu Phong - Quảng Trị
115 Hoàng Đăng Ngọc 4 Cơ khí 1-7-1939 Phong Thái - Phong Điền - Thừa Thiên Huế
117 Võ Văn Nhẫn 4 Cơ khí 1-9-1938 Thanh Cát - Thanh Chương - Nghệ An
118 Vũ Xuân Nhã 4 Cơ khí 21-8-1938 Quyết Tiến - Gia Lâm - Bắc Ninh
119 Nguyễn Doãn Nho 4 Cơ khí 21-12-1939 Thanh Khai - Thanh Chương - Nghệ An
120 Nguyễn Hữu Nghiệp 4 Cơ khí 10-11-1932 Long Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
121 Nguyễn Hồng Nghĩa 4 Cơ khí 29-12-1929 Thuận Thành - Cần Giuộc - Chợ Lớn
123 Dương văn Phụng 4 Cơ khí 20-6-1938 Ngọc Hà - Quận 6 - Hà Nội
124 Nguyễn Văn Phú 4 Cơ khí 13-10-1939 Tâm Đa - Yên Phong - Bắc Ninh
125 Nguyễn Thanh Quế 4 Cơ khí 8-10-1936 Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị
126 Trần Quân 4 Cơ khí 6-4-1934 Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
127 Ngô Thị Sâm 4 Cơ khí 29-4-1938 Đình Trang - Thanh Liêm - Hà Nam
128 Nguyễn Khắc Sửu 4 Cơ khí 24-11-1938 Hà Nội
129 Phùng Thanh Sơn 4 Cơ khí 10-2-1940 Gia Viễn - Ninh Bình
130 Tạ Vương Tín 4 Cơ khí 12-3-1938 Hà Nội
131 Đặng Công Tứ 4 Cơ khí 21-7-1940 Vinh - Nghệ An
133 Lê Hữu Tranh 4 Cơ khí 9-9-1940 Hữu Nam - Yên Mỹ - Hưng Yên
134 Bùi Trung Thành 4 Cơ khí 9-1-1936 Hương Mỹ - Mỏ Cày - Bến Tre
135 Trần Tráng 4 Cơ khí 11-10-1935 Bình Thành - Bình Sơn - Quảng Ngãi
136 Lê Dương Tình 4 Cơ khí 20-11-1938 Yên Minh - Phú Lương - Thái Nguyên
138 Lê Xuân Toản 4 Cơ khí 3-3-1937 Cảnh Dương - Quảng Trạch - Quảng Bình
139 Đào Văn Triệu 4 Cơ khí 1-10-1940 Chương Dương - Tiên Hưng - Thái Bình
140 Phan Thanh Trì 4 Cơ khí 25-11-1939 Thành Công - Thanh Thủy - Phú Thọ
141 Vũ Hoàng Thỉnh 4 Cơ khí 14-4-1938 Tân Hưng - Gia Lâm - Bắc Ninh
142 Trần Hưng Thịnh 4 Cơ khí 17-3-1940 Đức Lý - Lý Nhân - Hà Nam
143 Nguyễn Sỹ Tính 4 Cơ khí 12-5-1933 Đức Hồng - Đức Thọ - Hà Tĩnh
144 Nguyễn Trọng Tiếp 4 Cơ khí 8-3-1941 Trực Nội - Trực Ninh - Nam Định
145 Phạm Xuân Vượng 4 Cơ khí 10-5-1941 Thương Hiên - Kiến Xương - Thái Bình
146 Hồ Văn Vĩnh 4 Cơ khí 15-7-1935 Hưng Phú - Hưng Nguyên - Nghệ An
148 Cao Phi Yến 4 Cơ khí 1-10-1933 An Ninh - Tuy An - Phú Yên
149 Lê Ngọc Anh 5 Cơ khí 14-10-1931 Phước Hưng - Tuy Phước - Bình Định
150 Bùi Tường Anh 5 Cơ khí 22-11-1940 94 Cửa Bắc - Hà Nội
151 Nguyễn Thượng Ân 5 Cơ khí 31-8-1939 Phong Chương - Phong Điền - Thừa Thiên Huế
152 Lê Bá Bân 5 Cơ khí 25-12-1938 Văn Quán - Đồng Lâm - Vĩnh Phúc
153 Nguyễn Văn Bào 5 Cơ khí 26-2-1942 Yên Lãng - Vĩnh Phúc
154 Đào Kim Bội 5 Cơ khí 10-1-1939 Ân Thi - Hưng Yên
155 Nguyễn Hữu Cừ 5 Cơ khí 1-2-1940 Bạch Đằng - Thường Tín - Hà Đông
157 Nguyễn Khắc Chư 5 Cơ khí 12-10-1939 Hải Đường - Hải Lăng - Quảng Trị
158 Trần Văn Chử 5 Cơ khí 10-10-1938 Bách Tính - Nam Hồng- Nam Định
159 Võ Đình Dần 5 Cơ khí 25-12-1938 Bá Hà - Ninh Hòa - Khánh Hòa
160 Hoàng Năng Duyên 5 Cơ khí 2-5-1938 Nam Tiến - Nam Đàn - Nghệ An
161 Hoàng Duy Dòng 5 Cơ khí 24-10-1939 Hải Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
162 Nguyễn Tiến Đa 5 Cơ khí 1-2-1938 Thương Đồng - Ý Yên - Nam Định
164 Vi Văn Đáng 5 Cơ khí 15-9-1940 Đông Thành - Thanh Ba - Phú Thọ
166 Nguyễn Văn Đáp 5 Cơ khí 12-10-1936 Tân Hương - Phổ Yên - Thái Nguyên
167 Trần Văn Đoàn 5 Cơ khí 9-12-1940 Long Hậu - Lai Vung - Sa Đéc
169 Nguyễn Văn Định 5 Cơ khí 8-6-1940 Tiên An - Thị xã Bắc Ninh
170 Trần Văn Đĩnh 5 Cơ khí Văn Phú - Tân Tiến - Hà Nam
171 Trương Văn Giao 5 Cơ khí 12-9-1942 Hoàng Thám - Kim Sơn - Ninh Bình
172 Hà Đức Hồ 5 Cơ khí 1-1-1941 An Bình - Bình Lục - Hà Nam
173 Nguyễn Đình Hiền 5 Cơ khí 23-10-1938 Hưng Đạo - Hòa An - Cao Bằng
174 Trần Văn Hiệu 5 Cơ khí 6-8-1940 Tân Dân - Vụ Bản - Nam Định
175 Hồ Xuân Hy 5 Cơ khí 12-7-1929 Hương Phú - Hưng Nguyên - Nghệ An
176 Hồ Hoãn 5 Cơ khí 6-2-1941 Viĩnh Hưng - Vĩnh Khánh - Khánh Hòa
178 Phạm Quang Khanh 5 Cơ khí 16-8-1942 Thành phố Hải Phòng
179 Đỗ Văn Khéo 5 Cơ khí 13-12-1935 Bạch Hạ - Phú Xuyên - Hà Đông
180 Hoàng Văn Khương 5 Cơ khí 6-8-1940 Vạn Xuân - Lập Thạch - Vĩnh Phúc
183 Đào Thu Lan 5 Cơ khí 17-11-1940 Thạch Mỹ Tây - Gò Vấp - Gia Định
184 Đỗ văn Liên 5 Cơ khí 8-4-1939 Xuân Hòa - Thọ Xuân - Thanh Hóa
186 Nguyễn Đình Lượng 5 Cơ khí 9-11-1940 Hà Nội
187 Nguyễn Thế Minh 5 Cơ khí 1--4-1939 Nội Duệ - Tiên Du - Bắc Ninh
188 Trần Văn Ninh 5 Cơ khí Chính Nghĩa - Kim Động - Hưng Yên
189 Nguyễn Quang Nghĩa 5 Cơ khí 10-6-1937 Phổ Thuật - Đức Phổ - Quảng Ngãi
190 Lê Văn Nhẫn 5 Cơ khí 17-11-1941 Cảnh Dương - Quảng Trạch - Quảng Bình
191 Nguyễn Hữu Nhiệm 5 Cơ khí 20-3-1938 Chính Nghĩa - Kim Động - Hưng Yên
192 Phan Nhu 5 Cơ khí 10-8-1939 Đức Lạc - Đức Thọ - Hà Tĩnh
194 Nguy Phan Phú 5 Cơ khí 27-10-1939 Dũng Tiến - Yên Dũng - Hà Bắc
196 Trương Đặng Quang 5 Cơ khí 14-7-1939 Phú Lâm - Yên Phong - Hà Bắc
198 Trần Quý Thụ 5 Cơ khí 6-11-1941 Chí Tiên - Thanh Ba - Phú Thọ
200 Nguyễn văn Tám 5 Cơ khí 3-3-1934 Vĩnh Tuy - Gò Quao - Rạch giá
201 Tạ Văn Thông 5 Cơ khí 22-4-1939 Thống Nhất - Thường Tín - Hà Đông
202 Phạm Văn Tờ 5 Cơ khí 27-7-1941 Nho Quan - Ninh Bình
203 Hoàng Quang Tuyến 5 Cơ khí 16-12-1942 Hà Nội
204 Đỗ Quang Tú 5 Cơ khí 12-12-1939 Mỹ Thuận - Mỹ lộc - Nam Định
205 Nguyễn Trọng Toản 5 Cơ khí 27-6-1941 Thị xã Hải Dương
206 Đào Xuân Thìn 5 Cơ khí 11-10-1940 Phương Thiện - Tân Lập - Hà Bắc
209 Lê Thành Ý 5 Cơ khí 12-12-1941 Cư Khô - Thanh Oai - Hà Đông
210 Nguyễn Quốc 5 Cơ khí Hà Nội
211 Nguyễn Thế Vượng 5 Cơ khí 22-9-1940
212 Võ Hồng Vân 5 Cơ khí 1-10-1948 An Đình - Châu Thành - Cần Thơ
213 Nguyễn Văn Vũ 5 Cơ khí -26-5-1938 Chợ Gạo - Mỹ Tho
214 Bùi Văn Bài 5 Cơ khí 16-2-1938 Xuân Kiên - Xuân Trường - Nam Định
215 Nguyễn Văn Chúc 5 Cơ khí 20-6-1939 Nghi Văn - Nghi Lộc - Nghệ An
217 Nguyễn Tiến Cường 5 Cơ khí 25-12-1941 Xứ Nhu - Lâm Thao - Phú Thọ
220 Trần Văn Hạt 5 Cơ khí 2-3-1940 Vạn Thắng - Thái Hòa - Hà Đông
221 Nguyễn Văn Hậu 5 Cơ khí 16-4-1936 Vân Trì - Phú Xuyên - Hà Đông
222 Vũ Ngọc Hồng 5 Cơ khí 10-3-1931 6 Hạ Hồi - Hà Nội
223 Nguyễn Đoan Hùng 5 Cơ khí 1-1-1933 Phong Nẫm - Hàm Thuận - Bình Thuận
224 Vũ Quý Hưng 5 Cơ khí 31-8-1931 Hà Nội
225 Đỗ Thị Vĩnh Hường 5 Cơ khí 17-11-1940 Ninh Giang - Hải Dương
227 Dương Thanh Khiết 5 Cơ khí 2-1-1940 Dư Hàng Kênh - Hải An - Hải Phòng
228 Nguyễn Thị Khoái 5 Cơ khí 25-8-1938 Nguyệt Hồ - Hưng Yên
229 Dương Công Lân 5 Cơ khí 25-10-1938 Bắc Sơn - Lạng Sơn
230 Phạm Đức Phương 5 Cơ khí 28-1-1938 Thị xã Hải Dương
231 Nguyễn Văn Ri 5 Cơ khí 17-12 Nhà Thương - Chợ Rẫy - Chợ Lớn
232 Đàm Thị Vĩnh Tuy 5 Cơ khí 17-7-1940 Thanh Oai - Hà Đông
233 Nghiêm Lệ Anh 6 Cơ khí 26-9-1942 Hữu Hưng - Từ Liêm - Hà Nội
234 Bạch Quốc Ân 6 Cơ khí 5-3-1942 36 Đường Quang Trung - Thị xã Vinh
235 Cao Tiến Ẩm 6 Cơ khí 19-8-1942 Lam Sơn - Đô Lương - Nghệ An
237 Lê Ngọc Bút 6 Cơ khí 3-6-1939 Triệu An - Triệu Phong - Quảng Trị
238 Võ Văn Chi 6 Cơ khí 1931 Phước Chi - Tam Bằng - Tây Ninh
239 Nguyễn Hữu Chu 6 Cơ khí 10-4-1942 Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phúc
240 Cao Cẩn 6 Cơ khí 10-8-1943 Bảo Lý - Lý Nhân - Hà Nam
241 Dương Hồng Châu 6 Cơ khí 22-12-1938 Thanh Phú - Cái lăng - Mỹ Tho
242 Trần Đức Dũng 6 Cơ khí 19-10-1943 Mỹ Phúc - Mỹ Lộc - Nam Định
243 Phan Thanh Đoàn 6 Cơ khí 1939 An Bình - Tây Hồng - Long Châu Sa
245 Nguyễn Vinh Độ 6 Cơ khí 27-10-1934 Nam Xuân - Nam Đàn - Nghệ An
246 Trịnh Văn Đức 6 Cơ khí 9-3-1941 Đoàn Kết - Thanh Trì - Hà Nội
247 Lê Phi Điển 6 Cơ khí 15-8-1936 Nam Cầu - Ngọc Hiện - Bạc Liêu
251 Phạm Kim Đính 6 Cơ khí 20-9-1941 Xuân Thu - Xuân Trường - Nam Định
252 Trần Công Điệu 6 Cơ khí 1939 Hòa Lộc - cái Bè - Mỹ Tho
254 Đoàn Hồng Giỏi 6 Cơ khí 2-4-1939 Nam Thái Sơn- Thoát Sơn - Long Chiêm Hà
257 Nguyễn Quốc Hiệp 6 Cơ khí 6-3-1942 Điện Phước - Điện Bàn - Quảng Nam
258 Nguyễn Quang Hiển 6 Cơ khí 11-10-1942 99 Phố Huế - Hà Nội
259 Hoàng Đình Hiến 6 Cơ khí 12-12-1942 Huế
260 Quản Hùng 6 Cơ khí 20-9-1943 Hà Nội
261 Đỗ Hiền Hưởng 6 Cơ khí 26-11-1942 Thắng Lợi - Thường Tín - Hà Đông
262 Hồ Văn Hạnh 6 Cơ khí 9-12-1939 Bình An - Thủ Đức - Gia Định
263 Lê Quang Hiền 6 Cơ khí 1-5-1939 Long Thạnh - Phùng Hiệp - Cần Thơ
265 Đinh Tập Hy 6 Cơ khí 20-6-1942 Gia Phong - Gia Viễn - Ninh Bình
266 Đặng Văn Khai 6 Cơ khí 14-8-1943 40 Hàng Cót - Hà Nội
267 Nguyễn Yên Khâu 6 Cơ khí 6-8-1942 Phù Lâm - Chợ Gạo - Chợ Lớn
268 Ngô Viết Khánh 6 Cơ khí 8-10-1942 261 Trần Hưng Đạo - Hà Nội
269 Nguyễn Thị Khánh 6 Cơ khí 15-9-1941 Phố Vệ An - Thị xã Bắc Ninh
270 Lê Quang Khoa 6 Cơ khí 15-10-1940 Hòa Phú - ứng Hòa - Hà Đông
272 Dương Chí Kỳ 6 Cơ khí 17-6-1935 Yên Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
273 Trần Đức Khoan 6 Cơ khí 7-7-1941 Thị xã Phan Thiết - Bình Thuận
274 Nguyễn Viết Lộc 6 Cơ khí 21-10-1940 Thị xã Thuận Hóa - Thừa Thiên
275 Nguyễn Tấn Lộc 6 Cơ khí 5-11-1941 Bình Thành - Huyện Tây - Gò Công
276 Lê Như Long 6 Cơ khí 4-2-1943 Hà Nội
279 Trần Phúc Lân 6 Cơ khí 15-10-1939 Minh Lân - Kinh Môn - Hải Dương
280 Lê Văn Lễ 6 Cơ khí 10-6-1940 Nguyễn Trãi - Thường Tín - Hà Đông
283 Nguyễn Đình Ngô 6 Cơ khí 7-5-1940 Nhoơn Thọ - An Nhơn - Bình Định
284 Đặng Hiếu Nghĩa 6 Cơ khí 1-1938 Bạch Cẩn Thái - An Biên - Rạch Giá
285 Trần Viết Nhân 6 Cơ khí 12-3-1940 Vũ Thành - Bình Lục - Hà Nam
286 Trần Quang Nhự 6 Cơ khí 6-8-1940 Tây Tiến - Tiền Hải - Thái Bình
287 Trần Nguyên 6 Cơ khí 13-3-1940 Tân Nhân - Hạc Trì - Phú Thọ
288 Lê Thế Ngọ 6 Cơ khí 18-2-1942 Hà Ninh - Hà Trung - Thanh Hóa
289 Võ Kim Oanh 6 Cơ khí 3-10-1939 Tân Trụ - Trung Huyện - Chợ Lớn
290 Nguyễn Huy Phải 6 Cơ khí 20-9-1939 Bồi Sơn - Đô Lương - Nghệ An
291 Lê Tuyết Phương 6 Cơ khí 16-5-1940 Long Hiệp - Gò đen - Chợ Lớn
294 Võ Phi Phượng 6 Cơ khí 8-12-1940 Châu Thành - Cần Thơ
295 Nguyễn Ngọc Quý 6 Cơ khí 21-6-1939 Hà Nội
296 Nguyễn Minh Quang 6 Cơ khí 15-3-1942 Hòa An - Tuy Hòa - Phú Yên
297 Nguyễn Thúc Sinh 6 Cơ khí 30-9-1942 Thanh Phong - Thanh Liêm - Hà Nam
298 Phạm Sung 6 Cơ khí 14-4-1941 Trường Yên - Gia Khánh - Ninh Bình
300 Nguyễn Văn Thanh 6 Cơ khí 30-8-1941 Tam Quan - Hoài Nhơn - Bình Định
301 Ngô Văn Tiểm 6 Cơ khí 25-3-1942 Huưng Công - Bình Lục - Hà Nam
302 Nguyễn Trung 6 Cơ khí 27-5-1940 Phước An - Tuy Phước - Bình Định
304 Phạm Duy Thịnh 6 Cơ khí 18-4-1945 Thường Tín - Hà Đông
305 Hà Thị Thanh 6 Cơ khí 20-5-1941 Hà Nội
307 Nguyễn Đức Tỳ 6 Cơ khí 15-12-1940 Hải Hưng - Hải Lăng - Quảng Trị
308 Phạm Đức Trí 6 Cơ khí 21-11-1939 Nam Trung - Nam Đàn - Nghệ An
309 Trần Thế Tuyền 6 Cơ khí 2-5-1941 Mỹ Xá - Nam Định
310 Phan Huy Tạ 6 Cơ khí 22-12-1940 Tửu Minh - Duy Tiên - Hà Nam
311 Nguyễn Hữu Tùng 6 Cơ khí 1-6-1938 Preveng Campuchia
312 Lê Quang Thủy 6 Cơ khí 12-6-1942 Đức Thuận - Mộ Đức - Quảng Ngãi
314 Nguyễn Chí Tiến 6 Cơ khí 10-10-1941 Chánh Hiệp - Châu Thành - Thủ Dầu Một
315 Trần Công Thắng 6 Cơ khí 20-12-1930 Bá Hà - Ninh Hòa - Khánh Hòa
317 Nguyễn Đình Thơi 6 Cơ khí 8-2-1942 Hoàng Thắng - Hoàng Hóa - Thanh Hóa
318 Dương Văn Tuyên 6 Cơ khí 5-10-1942 Thạch Bàn - Gia Lâm - Hà Nội
319 Nguyễn Tăng Tùng 6 Cơ khí 5-9-1941 Hành TÍn - Nghĩa Hành - Quảng Ngãi
321 Đoàn Thiện Trinh 6 Cơ khí 15-6-1940 Chạch Vang - Hòa Vang - Quảng Nam
322 Đỗ Đức Trích 6 Cơ khí 24-4-1941 Tân An - Thạch Hà - Hải Dương
323 Đỗ Văn Trình 6 Cơ khí 24-4-1942 Hải Quang - Hải Hậu - Nam Định
324 Trần Bá Trình 6 Cơ khí 12-1933 Tân Phong - Cai Lậy - Mỹ Tho
326 Tô Văn Viêm 6 Cơ khí 30-6-1942 Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An
327 Huỳnh Hữu Vinh 6 Cơ khí 10-12-1939 Cửa Dương - Phú Quốc - Hà Dương
328 Lâm Hồng Việt 6 Cơ khí 16-11-1940 Trường Thắng - Châu Thành - Sóc Trăng
329 Nguyễn Mạnh Võ 6 Cơ khí 20-5-1939 An Tập - Gia Lương - Hà Bắc
330 Cao Văn 6 Cơ khí 21-6-1940 Tân Thới Tam - Hóc Môn - Gia Định
331 Nguyễn Thành Vinh 6 Cơ khí 8-12-1940 Hải Thượng - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
332 Võ Thanh Xuân 6 Cơ khí 12-12-1938 Phương Thanh - Trảng Bàng - Tây Ninh
333 Hồ Vĩnh Xuân 6 Cơ khí 13-12-1942 Hòa Hiệp - Đức Hòa - Chợ Lớn
335 Hồ Văn An 7 Cơ khí 10-12-1944 Hưng Phú - Hưng Nguyên - Nghệ An
337 Huỳnh Tấn Anh 7 Cơ khí 24-3-1943 Bình Đông - Bình Sơn - Quảng Ngãi
338 Nông Tử Anh 7 Cơ khí 13-1-1934 Bình Long - Hòa An - Cao Bằng
339 Nguyễn Chí Ảnh 7 Cơ khí 30-12-1942 Phổ Minh - Phổ Đức - Quảng Ngãi
340 Võ Minh Ba 7 Cơ khí 25-10-1936 Đức Minh - Mộ Đức - Quảng Ngãi
341 Vũ Đại Bản 7 Cơ khí 25-4-1941 Hoàng Diệu - Mỹ Hào - Hưng Yên
342 Trần Bang 7 Cơ khí 20-10-1935 An Hiệp - Ba Tri - Bến Tre
343 Đinh Công Bảng 7 Cơ khí 5-7-1943 Phố Kim Liên - Đống Đa - Hà Nội
344 Trịnh Trọng Biên 7 Cơ khí 1-5-1935 Tam Quan - Hoài Nhơn - Bình Định
345 Võ Minh Cường 7 Cơ khí 18-8-1943 Thị trấn Thọ Xuân - Thanh Hóa
347 Trần Trọng Chương 7 Cơ khí 22-3-1942 Mỹ Thắng - Mỹ Lộc - Nam Định
348 Trần Văn Chính 7 Cơ khí 3-3-1939 Tường Lộc - Tam Bình - Vĩnh Long
349 Nguyễn Dụ 7 Cơ khí 4-5-1944 Phổ Minh - Đức Phổ - Quảng Ngãi
350 Đỗ Huy Dực 7 Cơ khí 25-6-1945 Mỹ Độ - Thị xã Bắc Giang - Hà Bắc
351 Nguyễn Gia Đa 7 Cơ khí 20-8-1942 Trịnh Xá - Bình Lục - Hà Nam
353 Nông Khánh Đắc 7 Cơ khí 9-3-1938 Phong Huân - Chợ Đồn - Bắc Thái
354 Nguyễn Đồng Đáo 7 Cơ khí 1-1-1942 Hồ Văn Tốt - Long Mỹ - Cần Thơ
355 Lê Quang Đệ 7 Cơ khí 15-2-1934 Nhân Ái - Ô Môn - Cần Thơ
356 Nguyễn Thế Điền 7 Cơ khí 20-11-1942 Trường Chinh - Phủ Cừ - Hưng Yên
357 Đôn Văn Đức 7 Cơ khí 15-8-1938 Phú Mỹ - Gò Vấp - Gia Định
358 Nguyễn Thanh Giảng 7 Cơ khí 17-1-1942 Yên Khê - Thanh Ba - Phú Thọ
359 Nguyễn Văn Hai 7 Cơ khí 15-3-1932 Vĩnh Hòa - Ba Tri - Bến Tre
360 Trần Văn Hải 7 Cơ khí 30-11-1944 An Hội - Châu Thành - Bến Tre
361 Trần Văn Hạnh 7 Cơ khí 1-5-1943 Tiên Hồng - Duy Tiên - Hà Nam
364 Trần Huy Hòa 7 Cơ khí 1-6-1942 Hoàng Diệu - Gia Lộc - Hải Dương
365 Bùi Văn Hòa 7 Cơ khí 7-5-1943 Mỹ Tú - Châu Thành - Sóc Trăng
366 Nguyễn Anh Hoán 7 Cơ khí 19-8-1936 An Hồng - An Hải - Hải Phòng
368 Nguyễn Phi Hùng 7 Cơ khí 3-10-1943 Nhân Chính - Từ Liêm - Hà Nội
369 Trần Gia Khánh 7 Cơ khí 15-1-1941 Nam Trung - Nam Đàn - Nghệ An
371 Đặng Văn Lựu 7 Cơ khí 2-2-1943 Xuân Đỉnh - Từ Liêm - Hà Nội
372 Hoàng Văn Lụy 7 Cơ khí 20-12-1943 Yên Hòa - Từ Liêm - Hà Nội
373 Nguyễn Văn Lợi 7 Cơ khí 3-9-1942 Khu An Tập - Thị xã Thái Bình
374 Bùi Kim Long 7 Cơ khí 12-11-1936 Xuân Lâm - Đông Xuân - Phú Yên
Copyright: Khoa Cơ điện - Học viện Nông nghiệp Việt Nam
Trâu Quỳ - Gia Lâm - Hà Nội
Điện thoại: (+84-4) 6261 7699 - Fax: (+84-4) 38 760 493 / Email: