"CHÀO MỪNG BẠN ĐẾN VỚI TRUNG TÂM THỰC NGHIỆM VÀ ĐÀO TẠO NGHỀ"

Danh mục 54 cây dược liệu được Bộ Y Tế ban hành theo quyết định 206/QĐ-BYT, ngày 22/01/2015

PHỤ LỤC

DANH MỤC CÂY DƯỢC LIỆU ƯU TIÊN PHÁT TRIỂN GIAI ĐOẠN 2015 - 2020
(Ban hành kèm theo Quyết định số 206/QĐ-BYT ngày 22 tháng 01 năm 2015)

STT

Tên cây/dược liệu

Tên khoa học

1

Actisô

Cynara scolymus L., Asteraceae

2

Ba kích

Morinda officinalis How., Rubiaceae

3

Bạc hà

Mentha arvensis L., Lamiaceae

4

Bạch chỉ

Angelica dahurica (Fisch. ex Hoffm.) Benth. et Hook.f.; Adahurica (Fisch. ex Hoffm.) Benth. et Hook. f. varformosana (Boiss.) Shan et Yuan, Apiaceae

5

Bạch truật

Atractyloides macrocephala Koidz, Asteraceae

6

Bình vôi

Stephania glabra (Roxb.) Miers, Menispermaceae

7

Bụp giấm

Hibiscus sabdariffa L, Malvaceae

8

Cát cánh

Platycodon grandiflorum (Jacq.) A. DC., Campanulaceae

9

Cúc hoa vàng

Chrysanthemum indicum L., Asteraceae

10

Đại hồi

Illicium verum Hook.f., Illiciaceae

11

Đảng sâm

Codonopsis pilosula (Franch.) Nannf.; C. javanica (Blume) Hook.f, Campanulaceae

12

Đậu ván trắng

Lablab purpureus (L.) Sweet, Fabaceae

13

Địa liền

Kaempferia galanga L, Zingiberaceae

14

Diệp hạ châu

Phyllanthus urinaria L.; P. amarus Schum. et Thomn., Euphorbiaceae

15

Đinh lăng

Polyscias fruticosa (L.) Harms, Araliaceae

16

Đỗ trọng

Eucommia ulmoides Oliv. Eucommiaceae

17

Độc hoạt

Angelica pubescens Maxim, Apiaceae

18

Dừa cạn

Catharanthus roseus (L.) G. Don, Apocynaceae

19

Dương cam cúc

Matricaria chamomilla L, Asteraceae

20

Đương quy

Angelica sinensis (Oliv.) Diels, Apiaceae

21

Gấc

Momordica cochinchinensis (Lour) Spreng. Cucurbitaceae

22

Giảo cổ lam

Gynostemma pentaphyllum (Thunb.) Makino, Cucurbitaceae

23

Gừng

Zingiber officinale Rosc, Zingiberaceae

24

Hà thủ ô đỏ

Fallopia multiflora (Thunb.) Haraldson, Polygonaceae

25

Hoa hòe

Styphnolobium japonicum (L.) Schott, Fabaceae

26

Hoài sơn

Dioscorea persimilis Prain et Burkill, Dioscoreaceae

27

Hoàn ngọc

Pseuderanthemum palatiferum (Nees) Radlk., Acanthaceae

28

Hoàng bá

Phellodendron spp. (Phellodendron amurense Rupr; P. chinensis Schneid), Rutaceae

29

Hương nhu trắng

Ocimum gratissimum L, Lamiaceae

30

Huyền sâm

Scrophularia buergeriana Miq.; Scrophularia ningpoensis Hemsl.,Scrophulariaceae

31

Ích mẫu

Leonurus japonicus Houtt., Lamiaceae

32

Kim tiền thảo

Desmodium styracifolium (Osb.) Merr., Fabaceae

33

Mã đề

Plantago major L, Plantaginaceae

34

Mộc hương

Aucklandia lappa DC, Asteraceae

35

Nghệ

Curcuma longa L., Zingiberaceae

36

Ngưu tất

Achyranthes bidentata Blume, Amaranthaceae

37

Nhàu

Morinda citrifolia L, Rubiaceae

38

Ô đầu

Aconitum spp. (Aconitum fortunei Hemsl; A. carmichaeli Debx.), Ranunculaceae

39

Quế

Cinnamomum cassia Presl; Cinnamomum spp., Lauraceae

40

Rau đắng biển

Bacopa monnieri (L.) Wettst, Scrophulariceae

41

Râu Mèo

Orthosiphon spiralis (Lour.) Merr, Lamiaceae

42

Sả

Cymbopogon citratus (DC.) Stapf Poaceae

43

Sa nhân

Amomum villosum Lour. / Amomum longiligulare T.L.Wu Zingiberaceae

44

Sâm Ngọc linh

Panax vietnamensis Ha et Grushv, Araliaceae

45

Sinh địa

Rehmannia glutinosa (Gaertn.) Libosch., Scrophulariaceae

46

Tam thất

Panax notoginseng (Barkill) F. H Chen, Araliaceae

47

Thanh hao hoa vàng

Artemisia annua Asteraceae

48

Trạch tả

Alisma plantago - aquatica L, Alismatalaceae

49

Tràm

Melaleuca cajuputi Powell, Myrtaceae

50

Trinh nữ hoàng cung

Crinum latifolium L., Amaryllidaceae

51

Tục đoạn

Dipsacus japonicus Miq., Dipsacaceae

52

Xuyên khung

Ligusticum wallichii Franch., Apiaceae

53

Xuyên tâm liên

Andrographis paniculata (Barm. f.) Wall ex Nees, Acanthaceae

54

Ý dĩ

Coix lachryma-Jobi L., Poaceae

 

Trung tâm Thực nghiệm và Đào tạo nghề - Học viện Nông nghiệp Việt Nam
Điện thoại: 043.8 760 504 - Fax: 043.8 760 503 - Email: This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it. - Website: http://www.vnua.edu.vn/trungtam/evt/

Scroll to top