Nội dung học và thi

In PDF.

Đề cương môn học GDTC - 2012

Bài giảng lý thuyết Giáo dục thể chất và câu hỏi ôn tập - 2013

PHẦN TÊN GỌI TIẾNG VIỆT

MÔ TẢ VẮN TẮT

CÁC NỘI DUNG MÔN HỌC GIÁO DỤC THỂ CHẤT

GT0001. Lý thuyết giáo dục thể chất - Chạy cự ly trung bình (nam 1500m, nữ 800m). (1TC: 0.0 – 1.0 – 2.0). Các kiến thức cơ bản về: Lý luận và phương pháp GDTC, y-sinh học TDTT, vệ sinh học TDTT, tâm lý học TDTT. Phát triển thể lực chung, phát triển sức bền. Các biện pháp phòng ngừa, khắc phục chấn thương trong tập luyện và thi đấu. Điều kiện tiên quyết: Không.

GT1002. Chạy 100m – Nhảy xa kiểu ngồi. (1TC: 0.0 – 1.0 – 2.0). Nguyên lý, khái niệm cơ bản của kỹ thuật. Phương pháp tổ chức tập luyện. Tăng cường sức nhanh, sức mạnh – tốc độ. Phát triển thể lực chung. Các biện pháp phòng ngừa, khắc phục chấn thương trong tập luyện và thi đấu. Điều kiện tiên quyết: Không.

GT1003. Thể Dục. (1TC: 0.0 – 1.0 – 2.0). Vị trí, khái niệm, đặc điểm, ý nghĩa của Thể dục. Đội hình đội ngũ; tư thế cơ bản của thể dục; bài thể dục tự do liên hoàn (Nam, Nữ). Phát triển khả năng phối hợp vận động, tố chất mềm dẻo khéo léo. Điều kiện tiên quyết: Không.

GT1004. Bóng đá 1.  (1TC: 0.0 – 1.0 – 2.0). Sơ lược lịch sử ra đời và phát triển môn bóng đá. Tác dụng của tập luyện bóng đá. Các kỹ thuật cơ bản: di chuyển, dẫn bóng, chuyền và nhận bóng, sút bóng, luật bóng đá. Phát triển thể lực chung và chuyên môn. Phương pháp cơ bản trong tổ chức tập luyện và thi đấu bóng đá. Điều kiện tiên quyết: Không.

GT1005. Bóng đá 2. (1TC: 0.0 – 1.0 – 2.0). Phối hợp nâng cao các kỹ thuật di chuyển, chuyền và nhận  bóng. Giới thiệu chiến thuật tấn công và phòng thủ cơ bản trong bóng đá. Đội hình chiến thuật, phương pháp trọng tài bóng đá. Phát triển thể lực chung và chuyên môn. Phương pháp cơ bản trong tổ chức tập luyện và thi đấu bóng đá. Điều kiện tiên quyết: GT1004.

GT 1006. Bóng chuyền 1. (1TC: 0.0 – 1.0 – 2.0). Sơ lược lịch sử ra đời và phát triển môn Bóng chuyền. Đặc điểm, tác dụng của tập luyện Bóng chuyền. Các kĩ thuật cơ bản: Tư thế chuẩn bị ,chuyền bóng cao tay, thấp tay, phát bóng cao tay (nam), thấp tay (nữ), chắn bóng, luật Bóng chuyền phần 1. Phát triển thể lục chung và chuyên môn; trò chơi vận động; phương pháp cơ bản trong tổ chức tập luyện. Các biện pháp phòng ngừa, chấn thương trong thể thao. Điều kiện tiên quyết: Không.

GT 1007. Bóng chuyền 2 (1TC: 0.0 – 1.0 – 2.0). Phối hợp nâng cao các kĩ thuật di chuyển không bóng, ôn luyện các kĩ thuật cơ bản, chuyền bóng sau đầu (nam), chuyền bóng thấp tay nghiêng mình (đệm bóng). Đập bóng cơ bản số 4, số 3, số 2. Giới thiệu chiến thuật tấn công và phòng thủ cơ bản. Luật bóng chuyền phần 2. Phát triển thể lực chung và chuyên môn. Phương pháp tổ chức thi đấu và trọng tài Bóng chuyền. Điều kiện tiên quyết: GT 1006.

GT1008. Bóng rổ 1.  (1TC: 0.0 – 1.0 – 2.0). Sơ lược lịch sử ra đời và phát triển môn bóng rổ. Tác dụng của tập luyện bóng rổ. Các kỹ thuật cơ bản: di chuyển, dẫn bóng, chuyền – bắt bóng, ném rổ 1 tay trên cao; luật bóng rổ. Phát triển thể lực chung và chuyên môn. Phương pháp cơ bản trong tổ chức tập luyện và thi đấu bóng rổ. Điều kiện tiên quyết: Không.

GT1009. Bóng rổ 2. (1TC: 0.0 – 1.0 – 2.0). Phối hợp nâng cao các kỹ thuật di chuyển, dẫn bóng, chuyền – bắt bóng, ném rổ 1 tay trên cao (nữ), ném rổ 1 tay dưới thấp (nam). Giới thiệu chiến thuật tấn công và phòng thủ cơ bản. Phát triển thể lực chung và chuyên môn. Phương pháp cơ bản trong tổ chức tập luyện và thi đấu bóng rổ. Điều kiện tiên quyết: GT1008.

GT1010. Cầu lông 1. (1TC: 0.0 – 1.0 – 2.0). Sơ lược lịch sử ra đời và phát triển môn cầu lông. Tác dụng của tập luyện cầu lông. Các kỹ thuật cơ bản: di chuyển; phát cầu; đánh cầu thấp tay phải, trái; đánh cầu cao tay phải, trái; đánh cầu cao, xa; đập cầu (tay không, có cầu). Phát triển thể lực chung và chuyên môn. Luật Cầu lông. Điều kiện tiên quyết: Không.

GT1011. Cầu lông 2. (1TC: 0.0 – 1.0 – 2.0). Phương pháp cơ bản trong tổ chức tập luyện và thi đấu cầu lông. Kỹ thuật cơ bản: di chuyển, phát cầu, đánh cầu thấp tay phải, trái; đánh cầu cao tay phải, trái; đánh cầu cao, xa; đập cầu; bỏ nhỏ (tại chỗ, di chuyển). Phối hợp nâng cao các kỹ thuật. Giới thiệu một số chiến thuật tấn công và phòng thủ cơ bản. Phát triển thể lực chung và chuyên môn. SV nắm được phương pháp cơ bản trong tổ chức tập luyện và thi đấu cầu lông. Điều kiện tiên quyết: GT1010.

GT1012. Cờ vua 1. (1TC: 0.0 – 1.0 – 2.0). Sơ lược lịch sử ra đời và phát triển môn cờ vua. Tác dụng của tập luyện cờ vua. Nguyên lý chơi cờ vua trong từng giai đoạn của ván đấu.Một số điều luật cơ bản cờ vua. Phương pháp tổ chức thi đấu, trọng tài cờ vua. Không

GT1013. Cờ vua 2. (1TC: 0.0 – 1.0 – 2.0). Kiến thức cơ bản về điều luật khi tham gia tập luyện và thi đấu cờ vua. Nắm được kiến thức cơ bản trong từng giai đoạn của ván đấu để xử lý tình huống một cách linh hoạt và hiệu quả trong mỗi giai đoạn của ván cờ. Phương pháp tổ chức thi đấu, trọng tài cờ vua. Điều kiện tiên quyết: GT1012



PHẦN TÊN GỌI TIẾNG ANH

CÁC NỘI DUNG MÔN HỌC GIÁO DỤC THỂ CHẤT

GT1001. Lý thuyết chuyên ngành giáo dục thể chất - Chạy cự ly trung bình (Theory of physical education majors -Middle distance race)

GT1002. Chạy 100m – Nhảy xa (One hundred metters race – Long jump)

GT1003. Thể Dục (Gymnastics)

GT1004. Bóng đá 1 (Football No1)

GT1005. Bóng đá 2. (Football No2)

GT 1006. Bóng chuyền 1 (Volley ball No1)

GT 1007. Bóng chuyền 2 (Volley ball No2)

GT1008. Bóng rổ 1 (Basketball No1)

GT1009. Bóng rổ 2 (Basketball No2)

GT1010. Cầu lông 1 (Badminton No1)

GT1011. Cầu lông 2 (Badminton No2)

GT1012. Cờ vua 1 (Chess No1)

GT1013. Cờ vua 2 (Chess No2)

 


Videos

Thăm dò ý kiến

Bạn thích môn thể dục thể thao nào nhất