Search

Video

Thông tin thời tiết

Thống kê truy cập

387819
Hôm nay
Hôm qua
Trong tuần
Tuần trước
Trong tháng
Tháng trước
Tổng
113
164
641
386380
2440
4408
387819

  • Font size:
  • Decrease
  • Reset
  • Increase

Giống cây trồng mới

1. Các giống lúa lai mới chọn tạo, công nhận và triển vọng

TT

Tên

Tổ hợp

Công nhận

Mức

Năm

Số quyết định

1

VL20

103S/R20

Giống Quốc gia

2004

 

2

TH3-3

T1S-96/R3

Giống Quốc gia

2005

3713/QĐ-BNN-KHCN ngày 30/12/2005

3

VL24

103S/R24

Giống Quốc gia

2008

88/QĐ-TT-CLT ngày 22/4/2008

4

TH3-4

T1S-96/R4

Giống Quốc gia

2008

691/QĐ-BNN-TT ngày 04/3/2008

5

TH3-5

T1S-96/R5

Giống Quốc gia

2009

539/QĐ-TT-CLT ngày 24/12/2009

6

CT16

II-32A/R16

Giống Quốc gia

2011

768/QĐ-TT-CLT ngày 29/12/2011

7

TH7-2

T7S/R2

Giống Quốc gia

2012

624/QĐ-TT-CLT ngày 27/12/2012

8

TH5-1

P5S/R1

Giống SX thử

2006

 

9

TH8-3

T7S/R3

Giống SX thử

2010

632/QĐ-TT-CLT ngày 24/12/2010

10

VL50

135S/R50

Giống SX thử

2010

643/QĐ-TT-CLT ngày 30/12/2010

11

TH7-5

T7S/R5

Giống SX thử

2011

769/QĐ-TT-CLT ngày 29/12/2011

12

TH17

11A/R17

Giống SX thử

2012

624/QĐ-TT-CLT ngày 27/12/2012

13

TH3-7

T1S-96/R7

Giống SX thử

2013

 

14

TH18

11A/R18

Khảo nghiệm VCU 2 vụ có triển vọng

 
2. Các giống lúa thuần mới chọn tạo, công nhận và triển vọng

TT

Tên giống

Công nhận

Mức

Năm

Số quyết định

1

Hương cốm

Giống Quốc gia

2008

691/QĐ-BNN-TT ngày 04/3/2008

2

Bắc thơm 7 KBL

Giống Quốc gia

2013

 

3

Hương cốm 3

Giống SX thử

2012

624/QĐ-TT-CLT ngày 27/12/2012

4

Nếp cẩm ĐH6

Giống SX thử

2013

 

5

Hương cốm 4

Giống SX thử

2013

 

6

Hương Việt 3

Khảo nghiệm VCU 2 vụ có triển vọng    

3. Kết quả chọn tạo giống ngô mới, bảo tồn nguồn gen và duy trì dòng của ngô

TT

Nội dung nghiên cứu

Số lượng

1

Giống ngô nếp lai triển vọng gửi khảo nghiệm quốc gia

04 giống

2

Bảo tồn mẫu giống ngô địa phương

270 mẫu

3

Bảo tồn mẫu giống ngô nhập nội

50 mẫu

4

Dòng tự phối ngô nếp (đời 6 trở lên, độ thuần ổn định)

300 dòng

5

Dòng tự phối ngô tẻ (đời 5 trở lên, độ thuần ổn định)

100 dòng

6

Dòng tự phối (đời 1- 4)

1.000 dòng

4. Nghiên cứu chọn tạo dòng mẹ lúa lai hệ “hai dòng”

Bảng đặc điểm của các dòng EGMS được chọn tạo tại Trường ĐH Nông nghiệp Hà Nội

TT

Tên dòng

Nguồn gốc

Từ gieo-trỗ (ngày)

Số lá/thân chính

Xuân

Mùa

Xuân

Mùa

1

T47S

Chọn từ PA64S

110-115

72-75

13

13

2

T1S-96

T24S/Japonica5

110-115

83-84

12

15

3

103S

T1S/ĐH60

105-110

82-83

12

15

4

T7S *

T1S-96/H125S*

110-115

80-82

13

16

5

T70S

T1S-96/PA64S

90-95

62-64

12

13

6

135S

103S/PA64S

110-115

78-80

14

15

7

T23S *

T2S*/H125S*

115-120

75-76

14

16

8

P5S

T1S-96/PA64S

80-85

65-68

13

13

9

T8S

T1S-96/H125S*

105-110

76-80

13

15

10

T9S

Đột biến T23S

95-100

62-65

13

13

11

T10S

Đột biến T70S

100-105

65-70

13

14

Ghi chú: * TGMS thơm 

5. Nghiên cứu duy trì và cải tiến dòng mẹ lúa lai hệ “ba dòng”

Bảng đặc điểm một số dòng A và B duy trì và sử dụng tại Trường ĐH Nông nghiệp Hà Nội

TT

Tên dòng

Từ gieo đến trỗ (ngày)

Số lá/thân chính

Tỷ lệ bất dục (%)

Kiểu bất dục

Nguồn gốc

1

Kim 23A

58-60

11

100

WA

Nhập nội

Kim 23B

56-58

11

3-5

 

2

BoA

63-65

12

100

WA

Nhập nội

BoB

61-63

12

5-6

 

3

IR58025A

83-85

16

100

WA

Nhập nội

IR58025B

80-83

16

 

 

4

II-32A

80-85

14

99,5

DI

Nhập nội

II-32A

78-82

14

 

 

5

11A

80-83

14

99,5

DI

Cải tiến

11B

76-80

14

 

 

6. Chọn tạo dòng bố phục hồi của lúa lai

Bảng một số dòng phục hồi mới chọn tạo có giá trị sử dụng tại Việt Nam

TT

Tên dòng

Nguồn gốc

Từ gieo đến trỗ (ngày)

Tiềm năng năng suất

Con lai  đang dùng

1

R1

Chọn cá thể từ giống nhập nội

85-87

Bông hạt to dài, NS.cao

TH7-1

2

R2 *

Chọn cá thể từ H125S/MR365// TX93///Maogô //// R9311

84-86

Bông hạt to dài,  thơm, râu

TH7-2,

TH3-2

3

R3

Chọn cá thể từ indica/japonica

75-76

Bông to, hạt nhỏ dài, trong

TH3-3

4

R4

Chọn từ giống nhập nội

76-78

Bông to, hạt sít nhỏ,

TH3-4

5

R5

Chọn cá thể từ đột biến Quế 99

80-82

Bông to, hạt dài, NS.cao

TH3-5

6

R6

Chọn cá thể từ: 9311/IRBB21

85-87

Bông hạt to, sít NS.cao

TH3-6

7

R7 *

Chọn cá thể từ Hương cốm/R3

80-82

Bông to dài, NS cao, thơm

TH3-7

8

R8

Chọn cá thể từ PK838/R50

80-82

Bông hạt to dài, NS cao

TH3-8

9

R9

R16/RVTThơm

72-75

Bông TB sít

Lai thử

10

R10

R527/IRBB21

75-77

Bông TB sít

‘’

11

R11

R253/IRBB21

77-80

Bông TB sít

‘’

12

R12

HC/Hoa sữa

70-75

Bông dài, thơm

‘’

13

R15

Chọn từ giống nhập nội

70-75

Bông to, hạt nhỏ sít nhiều

‘’

14

R16

Chọn cá thể từ giống nhập nội

76-78

Bông hạt to dài, NS cao

CT16

15

R17

Chọn cá thể từ giống nhập nôi

75-77

Bông to hạt dài, NS cao

TH17

16

R18

Chọn cá thể từ giống nhập nội

85-86

Bông TB hạt dài mỏ tím

TH18

17

R20

Chọn cá thể từ giống nhập nội

74-76

Bông hạt to dài, NS cao

Việt lai 20

18

R24

Chọn cá thể từ giống nhập nội

70-74

Bông nhỏ, hạt dài, kháng bạc lá

Việt lai 24

19

R50

Chọn cá thể từ Daikoku/đa phôi

75-76

Bông to, hạt nhỏ sít, NS cao

Việt lai 50

20

R75

9311/IRBB21

85-87

Bông hạt to dài, NS.cao

Việt lai 75

Ghi chú: * Các dòng này đã được khảo nghiệm và công nhận là giống lúa thuần mới