Lượt truy cập

168392
Hôm nay
Hôm qua
Tuần này
Tuần trước
Tháng này
Tháng trước
Tổng cộng
7
57
104
167875
1239
1596
168392
  • Font size:
  • Decrease
  • Reset
  • Increase

Công bố khoa học

Năm 2017

Đặng Trần Trung, Nguyễn Thị Thủy, Hồ Thị Thu Thanh, Nguyễn Quang Thạch (2017). Nghiên cứu kỹ thuật trồng rau xà lách bằng phương pháp thủy canh. Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 2017, số 13: 45 – 49

Phạm Thị Hải, Nguyễn Thị Sơn, Nguyễn Quang Thạch (2017). Phân lập và tuyển chọn vi sinh vật nội sinh có khả năng cố định đạm, phân giải lân, tổng hợp IAA từ cây lúa. Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn số 5: 28 - 34

Năm 2016

Nguyễn Quang Thạch và cộng sự (2016). Xác định đèn compact chiếu sang chuyên dụng điều khiển ra hoa cho cây hoa cúc trồng tai Tây Tựu Hà Nội.Tạp chí Nông nghiệp &PTNT kỳ 1 tháng 9.

Nguyễn Quang Thạch và cộng sự (2016). Xác định đèn compact chiếu sang chuyên dụng điều khiển ra hoa cho cây Thanh long (Hyloscereus undakus How. Brirr and Rose). Tạp chí Nông nghiệp &PTNT kỳ 1 tháng 6

Truong Xuan Nguyen, Sung-Il Lee, Rameshwar Rai, Nam-Soo Kim, and Jong Hwa Kim (2016). Ribosomal DNA locus variation and REMAP analysis of diploid and triploid complex of Lilium tigrinum Ker-Gawler. Genome. 89: 551 – 564.

Sung-Il Lee, Xuan Truong Nguyen, Jong-Hwa Kim, and Nam-Soo Kim (2016). Genetic diversity and structure analysis om natural population of diploid and triploid of tiger lily, Lilium lancifolium Thunb., from Korea, China, and Japan. Gens Genom. 38: 467 – 477.

Bimal Kumar Ghimire, Eun Soo Seong, Truong Xuan Nguyen, Ji Hye Yoo, Chang Yeon Yu, , Seung Hyun Kim, Ill-Min Chung (2016).Assessement of mophorlogical and phytochemical attributes in triploid and hexaploid plant of the bioenegy crop Miscanthus × giganteus. Industrial Crop and Products. 89: 231 – 243.

Bimal Kumar Ghimire, Eun Soo Soeng, Truong Xuan Nguyen, Chang Yeon Yu, Seung Hyun Kim, and Ill-Min Chung (2016). In vitro Regeneration of Melastoma malabatricum Linn. Through Organogenesis and Assessment of Clonal and Biochemical Fidelity using RAPD and HPLC. Plant Cell Tiss Organ Cult. 124: 517-529.

Jong Hwa Kim, Nguyen Xuan Truong, Ye-Su Song, and Nam-Soo Kim (2016). Natural triploid Lilium var. maximowiczii. Plant Species Biology. 31: 98 - 106.

Bündig C., Vu T. H., Meise P., Seddig S., Schum A. & Winkelmann T. (2016). Variability in Osmotic Stress Tolerance of Starch Potato Genotypes (Solanum tuberosumL.) as Revealed by an In Vitro Screening: Role of Proline, Osmotic Adjustment and Drought Response in Pot Trials. Journal of Agronomy and Crop Science, ISSN 0931 – 2250

Năm 2015

Nguyễn Thị Lý Anh, Đào thị Thanh Bằng, Lê Hải Hà, Hồ Thị Thu Thanh, Nguyễn Thị Thanh Phương, Nguyễn Thị Hân, Nguyễn Thị Phương Đoài, Nguyễn Thị Hồng Nhung, Lê Thị Liễu (2015). Ứng dụng công nghệ đột biến in vitro trong chọn tạo giống hoa cẩm chướng, hoa cúc. Tạp chí Nông nghiệp và phát triên nông thôn, tháng 6, trang

Nguyen Xuan Truong, Ye-Su Song, and Sung-Min Park (2015). Androgenesis Induction through Anther Culture in Day-neutral Strawberry (Fragara × ananassa Duch) CV. Everest. J. Sci. and Devel, Vol 13, No. 2: 279 - 290.

Nguyen Xuan Truong, Ji Young Kim, Rameshwar Rai, Jong-Hwa Kim, Nam-Soo Kim, and Akira Wakana. (2015b). Karyotype Analysis of Korean Lilium var. maximowiczii Regal Populations. J. Fac. Agr., Kyushy Univ., 60 (2): 315 - 322

Nguyen Xuan Truong, Ye-Su Song, Nam-Soo Kim, Ji-Won Park, Jong-Hwa Kim, and Akira Wakana. (2015a). Occrrence and Survival of Autotriploids in Natural Diploid Population of Lilium lancifolium Thunb. J. Fac. Agr., Kyushy Univ. 60 (1): 73 - 80.

Năm 2014

Nguyễn Quang Thạch và cộng sự (2014). Nhân dòng vô tính cây lan Hồ Điệp Phalaenopsis Sogo Yukidian. Tạp chí Khoa học và Phát triển 2014, tập 12, số 8: 1283-1293

Nguyễn Quang Thạch và cộng sự (2014). Nhân giống in vitro cây lan thuốc Dendrobium officinale Kimura et Migo. Tạp chí Khoa học và Phát triển 2014, tập 12, số 8: 1274-1282

Nguyễn Thị Lý Anh, Nguyễn Thị Thanh Phương, Hồ Thị Thu Thanh,Lê Hải Hà, Nguyễn Thị Hân (2014). Tạo dòng cẩm chướng gấm (Diantus chinensis) đa bội bằng xử lý Colchicine in vitro. Tạp chí Khoa học và Phát triển, tập 12, số 8, trang 1322 - 1330.

 Hoàng Thị Giang, Vũ Thị Hằng, Nguyễn Thị Thủy, Đỗ Thị Thu Hà, Ramona Thieme, Thilo Hammann, Nguyễn Quang Thạch (2014). Đánh giá khả năng chuyển đặc tính kháng bệnh mốc sương từ khoai tây dại sang khoai tây trồng thông qua dung hợp tế bào trần. Tạp chí Khoa học và Phát triển, tập 12, số 7, trang 1149 – 1156.

Hoàng Thị Giang, Nguyễn Thị Thủy, Vũ Thị Hằng, Đỗ Thị Thu Hà, Ramona Thieme, Thilo Hammann, Nguyễn Quang Thạch (2014). Khả năng kháng bệnh mốc sương và các đặc tính nông học của các dòng lai lại giữa con lai soma và khoai tây trồng. Tạp chí Khoa học và Phát triển, tập 12, số 8, trang 1302 - 1313

Lại Đức Lưu, Đỗ Thị Thu Hà, Vũ Thị Hằng, Hoàng Thị Giang, Nguyễn Thị Thủy, Nguyễn Quang Thạch (2014). Nghiên cứu sản xuất sinh khối rễ cây hoàng liên gai làm nguồn dược liệu cho sản xuất berberin bằng công nghệ khí canh. Tạp chí Khoa học và Phát triển, tập 12, số 08, trang

Nguyễn Thị Sơn, Nguyễn Quang Thạch, Nguyễn Thị Lý Anh, Hoàng Thị Nga, Hoàng Thị Ánh Nguyệt. Nhân dòng vô tính cây lan Hồ Điệp Phalaenopsis Sogo Yukidian. Tạp chí Khoa học và Phát triển 2014, tập 12, số 8: 1283-1293.

Nguyễn Thị Sơn, Từ Bích Thủy, Đặng Thị Nhàn, Nguyễn Thị Lý Anh, Hoàng Thị Nga, Nguyễn Quang Thạch. Nhân giông in vitro cây lan thuốc Dendrobium officinale Kimura et Migo. Tạp chí Khoa học và Phát triển 2014, tập 12, số 8: 1274-1282

Nguyễn Thị Sơn, Đinh Thị Thùy, Từ bích Thủy, Nguyễn Tuấn Anh, Đặng Thị Nhàn, Nguyễn Thị Lý Anh, Hoàng Thị Nga, Nguyễn Quang Thạch (2014). Nhân giống in vitro lan Dendrobium officinale Kimura et Migo (Thạch hộc Thiết bì) cung cấp nguyên liệu cho chế biến thực phẩm chức năng. Tạp chí Khoa học và công nghệ, Tập 52 số 5B, chuyên san Nghiên cứu và Phát triển các sản phẩm tự nhiên:718-725

Schubert, J, Thieme, T., Thieme, R., Cuong Ha Viet, Hoang Thi, G (2014). Molecular and biological characterization of Potato virus Y isolates from Vietnam. J Phytopathol doi: 10.1111/jph.12362, 1 - 14. 

Thieme, R.; Hammann, T.; Nachtigall, M.; Thieme, T.; Quang Nguyen, T.; G. Thi Hoang; Thi Thu Do H.; Thi Vu, H.; Thi Nguyen, T.; Phuong Nguyen, T.; Anh Thi Nguyen, L (2014). Reinforcing research in potato breeding – a collaborative Vietnamese-German effort. The 19th Triennial Conference of the EAPR, 6.–11.07. Brussels, Belgium, 164.

Năm 2013

Nguyễn Quang Thạch và cộng sự (2014). Nhân giống loài lan Hoàng Thảo thạch hộc (Dendrobium nobile Lind L.) bằng hệ thống bioreactor Plantima. Kỷ yếu Hội nghị khoa học công nghệ sinh học toàn quốc 2013, Hà Nội 27/9/2013

Nguyễn Quang Thạch và cộng sự (2014). Nghiên cứu ảnh hưởng của một số yếu tố đến sự ra hoa in vitro của cây thuốc lá Nicotiana tabacum. Kỷ yếu Hội nghị khoa học công nghệ sinh học toàn quốc 2013, Hà Nội 27/9/2013

Hoàng Thị Giang, Đỗ Thị Thu Hà, Vũ Thị Hằng, Nguyễn Thị Thủy, Nguyễn Quang Thạch, Ramona Thieme, Thilo Hammann (2013). Nghiên cứu tạo, đánh giá con lai soma khác loài giữa các giống khoai tây trồng Solanum tuberosum L. (2n=4x=48) và các dòng khoai tây dại Solanum bulbocastanum, Solanum tarnli, Solanum pinatisectum (2n=2x=24) mang khả năng kháng bệnh mốc sương bằng dung hợp tế bào trần. Tạp chí NN&PTNT, số 22, trang 3 - 10.

Vũ Ngọc Lan, Nguyễn Thị Lý Anh (2013). Nhân giống in vitro loài lan bản địa Dendrobium nobile L. Tạp chí Khoa học và Phát triển, tập 11, số 7, trang 917 - 925

Vũ Hoàng Hiệp, Nguyễn Thị Lý Anh (2013). Ảnh hưởng của xử lý đột biến in vitro bằng EMS kết hợp chiếu xạ tia gamma đến sự biến dị của cây hoa hoa cẩm chướng (Dianthus caryophyllus). Tạp chí Khoa học và phát triển, tập 11 số 8, trang 1092 – 1100

Son Truong Dinh, Ivan Galis & Ian T. Baldwin (2013). UVB radiation and 17-hydroxygeranyllinalool diterpene glycosides provide durable resistance against mired (Tupiocoris notatus) attack in field-grown Nicotiana attenuata plants. Plant, Cell and Environment. 36, 590 – 606

 Galis I, Schuman MC, Gase K, Hettenhausen C, Hartl M, Dinh ST, Wu J, Bonaventure G, Baldwin IT (2013). The use of VIGS technology to study plant-herbivore interactions. In A. Becker (Ed.), Virus-induced gene silencing: Methods and protocols. Methods Mol Biol. 975:109 - 137. 

DinhS.T, Baldwin I.T, Gális I (2013) Multiple interactions of NaHER1 protein with abscisic acid signaling in Nicotiana attenuata plants. Plant Signaling & Behavior 8: e26365.

Năm 2012

Nguyễn Quang Thạch, Phí Thị Cẩm Miện (2012). Nghiên cứu kỹ thuật nhân giống loài lan Kim Tuyến (Anoectochilus setaveus Blume) in vitro bảo tồn dược liệu quý. Tạp chí Khoa học và Phát triển, tập 10, số 4, trang 597 - 603.

Nguyễn Quang Thạch và cộng sự (2012). Đánh giá sự sinh trưởng, phát triển, năng suất và phẩm chất chế biến CHIP của các con lai soma khoai tây trồng vụ Đông năm 2011 tại Quế Võ, Bắc Ninh. Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, kỳ II, số 12 năm 2012: 11 – 16.

Nguyễn Quang Thạch và cộng sự (2012). Nghiên cứu ứng dụng hệ thống BIOREACTER PLANTIMA trong nhân giống loài lan Hoàng Thảo Thạch Hộc (Dendrobium nobile Lindl.). Tạp chí Nông nghiệp và phát triển Nông thôn.

Nguyễn Thị Phương Thảo, Đỗ Thị Thu Hà, Vũ Thị Hằng, Hoàng Thị Giang, Nguyễn Quang Thạch (2012). Nghiên cứu tách, nuôi cấy và tái sinh tế bào trần của các dòng khoai tây nhị bội phục vụ tạo giống bằng dung hợp tế bào trần. Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn số 2: 11-16.

 - Nguyễn Thị Thanh Phương, Nguyễn Thị Lý Anh (2012). Nghiên cứu làm sạch virus cho cây tỏi ta (Allium sativum L.) bằng nuôi cấy meristem. Tạp chí Khoa học và Phát triển, số 2, trang

Nguyễn Thị Sơn, Nguyễn Thị Lý Anh, Vũ Ngọc Lan, Trần Thế Mai (2012). Nhân giống in vitro loài lan Dendrrobium fimbriatum (Hoàng thảo long nhãn). Tạp chí Khoa học và Phát triển, tập 10, số 2, trang 263 - 271.

 Vũ Ngọc Lan, Trần Thế Mai, Nguyễn Thị Sơn, Nguyễn Hữu Cường, Nguyễn Văn Giang, Nguyễn Thị Lý Anh (2012). Ảnh hưởng của dinh dưỡng qua lá đến quá trình sinh trưởng của lan Hoàng thảo Ngọc vạn vàng ánh (Dendrobium chrysanthum Lindl.) tại Gia lâm, Hà nội. Tạp chí Khoa học và Phát triển, tập 10, số 2, trang: 229 - 237.

 Phạm Thị Thu Trang, Nguyễn Thị Lý Anh, Hồ Thị Thu Thanh (2012). Nghiên cứu làm sạch virus cho cây hành đẻ (Allium wakegi L.) bằng nuôi cấy meristem. Tạp chí Khoa học và Phát triển, tập 10, số 3, trang 402 - 410.

Nguyễn Thị Sơn, Trần thế Mai. Hoàng Thị Nga, Nguyễn Thị Lý Anh, Nguyễn Quang Thạch (2012). Nghiên cứu ứng dụng hệ thống bioreactor Plantima trong nhân giống loài lan Hoàng thảo Thạch hộc (Dendrobium nobile L.). Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, số 22, kỳ 2, trang 28 - 34.

Vũ Thị Hằng, Hoàng Thị Giang, Đỗ Thị Thu Hà, Nguyễn Thị Phương Thảo, Nguyễn Quang Thạch (2012). Nghiên cứu xác định một số yếu tố liên quan đến quá trình tạo cây khoai tây nhị bội (2n=2x) từ cây khoai tây tứ bội Solanum tuberosum theo hướng trinh sinh. Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn số 8: 11-16

Đỗ Thị Thu Hà, Nguyễn Thị Thủy, Vũ Thị Hằng, Hoàng Thị Giang, Nguyễn Thị Phương Thảo, Nguyễn Quang Thạch, Ramona Thieme, Andrea Schwarzfischer (2012). Nghiên cứu xác định con lai soma khoai tây từ thể tái sinh sau dung hợp tế bào trần. Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn số 10: 16 – 25.

 Đinh Thị Thu Lê, Đỗ Thị Thu Hà, Vũ Thị Hằng, Hoàng Thị Giang,Nguyễn Thị Phương Thảo, Nguyễn Quang Thạch, Ramona Thieme, Andrea Schwarzfischer (2012). Đánh giá sự sinh trưởng phát triển năng suất phẩm chất chế biến chip của con lai soma khoai tây trồng vụ đông 2011 tại quế võ - Bắc ninh. Tạp chí Nông nghiệp và PTNT, số 12, kỳ 2, trang     .

Trần Thế Mai, Nguyễn Thị Sơn, Hoàng Thị Nga, Nguyễn Quang Thạch, Nguyễn Thị Lý Anh (2012). Ứng dụng hệ thống khí canh trong nhân giống lan Hoàng thảo Thạch hộc (Dendrrobium nobile L.). Tạp chí Khoa học và Phát triển, tập 10, số 6, trang 868 - 875.

Nguyen Xuan Truong, Ye-Su Song, and Sung Min Park. 2012. Haploid Plant Production through Anther Culture in Day-neutral Strawberry (Fragaria × ananssa Duch) cv. Albion. Journal of International Society for Southeast Asian Agricultural Science, Vol 18, No. 1:173-184.

Song, Ye Su, Truong Nguyen Xuan, Kim Nam Su, and Jong Hwa Kim. 2012. Analysis of Genetic Variation in Native Korean Tiger Lily (Lilium lancifolium Thunb) by EST-SSRs. 2012. Flower Research Journal, Vol. 20, No. 2:75-82.

Tohir Ahmadovich Bozorov, Shree Prakash Pandey, Son Truong Dinh, Sang-Gyu Kim, Maria Heinrich, Klaus Gase, Ian T. Baldwin (2012). DICER-like Proteins and Their Role in Plant-herbivore Interactions in Nicotiana attenuata. Journal of Integrative Plant Biology, vol 54 (3): 189 – 206.

Năm 2011

Nguyễn Thị Phương Thảo , Hoàng Thị Giang, Đỗ Thị Thu Hà, Vũ Thị Hằng, Đinh Thị Thu Lê, Nguyễn Quang Thạch (2011). Đánh giá các đặc tính nông sinh học và khả năng kháng virus PVY của các con lai soma khoai tây. Tạp chí Nông nghiệp và PTNT, số 22, kỳ 2.

Nguyễn Văn Hồng, Nguyễn Quang Thạch, Nguyễn Thị Lý Anh, Trương Thị Vịnh (2011). Nghiên cứu đặc tính ngủ nghỉ và ảnh hưởng của thời gian bảo quản tới khả năng chế biến chip của một số giống khoai tây. Tạp chí Khoa học và phát triển, tập 9, số 5, trang 705 - 712.

Nguyễn Thị Lý Anh, Lê Hải Hà, Hồ Thị Thu Thanh, Vũ Hoàng Hiệp (2011). Hiệu quả xử lý Etylmethane sunphonate đối với cây cẩm chướng. Tạp chí nông nghiệp và phát triển nông thôn, số 4, trang 28 - 34.

Nguyễn Thị Lý Anh, Lê Hải Hà, Hồ Thị Thu Thanh, Nguyễn Thị Hân, Nguyễn Thị Thanh Phương, Lê Trọng Dần (2011). Nghiên cứu đa dạng di truyền và sinh trưởng, phát triển của một số dòng cẩm chướng đột biến phóng xạ. Hội nghị KH-CN hạt nhân toàn quốc lần thứ IX, Ninh thuận, tháng 8.

Vũ Ngọc Lan, Trần Thế Mai, Nguyễn Thị Sơn, Nguyễn Hữu Cường, Nguyễn Văn Giang, Nguyễn Thị Lý Anh (2011). Ảnh hưởng của dinh dưỡng qua lá đến quá trình sinh trưởng và phát triển của lan Hoàng thảo Thạch hộc (Dendrobium nobile Lindl). Tạp chí Khoa học và Phát triển, tập 9, số 6, trang 903 – 911.

Năm 2010

 Nguyễn Thị Lý Anh, Nguyễn Thị Hân, Nguyễn Quang Thạch (2010). Nghiên cứu ứng dụng công nghệ khí canh trong nhân giống cây hoa cẩm chướng. Tạp chí nông nghiệp và phát triển nông thôn, số 8, trang 14 - 18.

Nguyễn Quang Thạch, Nguyễn Xuân Trường, Lại Đức Lưu, Phạm Văn Tuân, Hoàng Thị Giang, Nguyễn Thị Loan, Đinh Thị Thu Lê (2010). Ảnh hưởng của dung dịch dinh dưỡng đến năng suất củ nhỏ (mini tuber) khoai tây sản xuất bằng kỹ thuật khí canh. Tạp chí Khoa học và Phát triển tập 7 số 4, trang 543 - 549.

Nguyễn Quang Thạch và cộng sự (2010). Ảnh hưởng của nhiệt độ dung dịch dinh dưỡng đến sinh trưởng và năng suất cà chua vụ hè. Tạp chí Khoa học và Phát triển.

Nguyễn Quang Thạch và cộng sự (2010). Nghiên cứu xác định các giống khoai tây chế biến thích hợp trồng ở Yên Phong – Bắc Ninh. Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Nguyễn Quang Thạch và cộng sự (2010). Các giải pháp kỹ thuật trồng khoai tây chế biến chip (giống Atlantic) tại vùng Đồng bằng Sông Hồng. Tạp chí Khoa học và phát triển.

Nguyễn Quang Thạch và cộng sự (2010). Nghiên cứu nhân giống in vitro và nuôi trồng giống Lan Hài quý P. Hangianum Perner Gurss (Hài Hằng) thu thập ở Việt Nam. Tạp chí Khoa học và phát triển.

Năm 2009

Nguyễn Thị Hương,Nguyễn Xuân Trường, Phạm Văn Tuân, Đinh Thị Thu Lê, Đào Văn Nam, Nguyễn Quang Thạch (2009). Ảnh hưởng một số biện pháp kỹ thuật trồng cây nhân giống từ khí canh trong sản xuất giống khoai tây sạch bệnh tại Gia Lâm – Hà Nội và Sapa – Lào Cai. Tạp chí Khoa học và Phát triển tập 7 số 5, trang 577 - 584.

Nguyễn Thị Phương Thảo, Nguyễn Quang Thạch, Ninh Thị Thảo, Hoàng Thị Giang, Lương Văn Hưng, Nguyễn Xuân Trường (2009). Đánh giá một số đặc tính nông sinh học và khả năng kháng virus PVX, PVY của 8 dòng khoai tây nhị bội. Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, số 2, trang 8 - 13.

Nguyễn Quang Thạch và cộng sự (2009). Ảnh hưởng của nhiệt độ dung dịch đến khả năng nhân giống và sản xuất củ giống khoai tây bằng công nghệ khí canh trong vụ hè. Tạp chí Khoa học và Phát triển.

Nguyễn Quang Thạch và cộng sự (2009). Kết quả bước đầu trong nghiên cứu tạo giống hoa đồng tiền (Gerbera jamesonii) qua kỹ thuật đột biến in vitro tia Gamma (nguồn Co 60). Tạp chí Khoa học và phát triển.

Nguyễn Quang Thạch và cộng sự (2009). Nhân giống cây cà chua F1 bằng ký thuật khí canh. Tạp chí Khoa học và phát triển.

Năm 2008

Nguyễn Quang Thạch và cộng sự (2008). Xây dựng quy trình nhân nhanh giống Địa lan Hồng hoàng (Cymbidium iridiodes) bằng kỹ thuật nuôi cấy mô. Tạp chí Khoa học và Phát triển.

Nguyễn Quang Thạch và cộng sự (2008). Xây dựng quy trình kỹ thuật nuôi trồng cây Địa lan (Cymbidium spp.) cấy mô. Tạp chí Khoa học và Phát triển.

Năm 2006

Nguyễn Quang Thạch, Nguyễn Xuân Trường(2006). Xây dựng hoàn chỉnh hệ thống sản xuất khoai tây giống sạch bệnh. Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, số 6 kỳ 1, trang 94 - 95.

Nguyễn Quang Thạch, Nguyễn Xuân Trường, Nguyễn Thị Lý Anh, Nguyễn Thị Hương, Lại Đức Lưu (2006): Bước đầu nghiên cứu ứng dụng công nghệ khí canh trong nhân nhanh giống khoai tây cấy mô. Tạp chí Khoa học Kỹ thuật Nông nghiệp, số 4+5, trang 73 - 78.

Nguyễn Văn Hồng, Nguyễn Quang Thạch, Nguyễn Xuân Trường (2006): Điều tra đánh giá hiện trạng và nghiên cứu một số biện pháp kỹ thuật nâng cao hiệu quả sản xuất khoai tây tại huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh.Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, kỳ I tháng 4, trang 93 - 96.

Nguyễn Quang Thạch và cộng sự (2006). Cảm ứng tạo callus và tái sinh chồi từ callus ở cây hoa loa kèn Lilium formolongo làm cơ sở cho công tác chọn tạo giống bằng kỹ thuật chuyển gen. Tạp chí công nghệ sinh học.

Nguyễn Quang Thạch và cộng sự (2006). Nghiên cứu nhân nhanh giống hoa loa kèn Lilium formolongo bằng kỹ thuật nuôi cấy in vitro. Tạp chí công nghệ sinh học.

Năm 2005

Nguyễn Quang Thạch, Nguyễn Xuân Trường, Nguyễn Thị Lý Anh, Phạm Văn Tuân, Lại Đức Lưu (2005): Sản xuất củ giống gốc khoai tây minituber từ cây in vitro. Tạp chí Khoa học Kỹ thuật Nông nghiệp, số 3, trang 46 – 49.

Nguyễn Quang Thạch, Nguyễn Xuân Trường,Nguyễn Thị Lý Anh, Đỗ Thị Ngân (2005). Một số biện pháp làm tăng số lượng củ giống trong hệ thống sản xuất giống khoai tây. Tạp chí Khoa học Kỹ thuật Nông nghiệp, số 3, trang 41 – 42.

Nguyễn Quang Thạch và cộng sự (2005). Sự tái sinh in vitro một số giống khoai lang Việt nam. Tạp chí KHKT Nông nghiệp – ĐH Nông nghiệp I.

Nguyễn Quang Thạch và cộng sự (2005). Xây dựng quy trình nhân giống cây Đồng tiền bằng kỹ thuật nuôi cấy mô. Tạp chí KHKT Nông nghiệp – ĐH Nông nghiệp I.

Nguyễn Quang Thạch và cộng sự (2005). Ảnh hưởng của xử lý quang gián đoạn đến sự ra hoa và chất lượng hoa cúc. Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Nguyễn Quang Thạch và cộng sự (2005). Nhân nhanh in vitro giống hoa cúc Nhật Rivalry. Tạp chí KHKT Nông nghiệp – ĐH Nông nghiệp I.

Nguyễn Quang Thạch và cộng sự (2005). Ứng dụng kỹ thuật nuôi cấy lớp mỏng tế bào trong tạo vật liệu khởi đầu in vitro phục vụ công tác nhân nhanh giống hoa loa kèn Lilium formolongo. Tạp chí công nghệ sinh học.

Nguyễn Thị Sơn, Nguyễn Thị Hương, Trần Thị Thanh Minh (2005). Ảnh hưởng của bình nuôi, thế hệ cây và thiosulfat bạc đến sinh trưởng, hệ số nhân và chất lượng cây khoai tây in vitro. Tạp chí Khoa học và Phát triển – ĐH Nông nghiệp I Số 3, 171-174.

Năm 2004

Nguyễn Quang Thạch, Nguyễn Xuân Trường, Nguyễn Thị Lý Anh (2004): Ứng dụng công nghệ cao trong sản xuất khoai tây giống sạch bệnh. Trung tâm Khuyến Nông Trung Ương và Trung tâm Thông tin, Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn.

Nguyễn Quang Thạch, Vũ Ngọc Lan, Nguyễn Xuân Trường, Nguyễn Công Hoan, Nguyễn Thị Lý Anh (2004). Nghiên cứu nhân nhanh cấy hoa chuông (Sinnigia speciosa). Tạp chí Khoa học Kỹ thuật Nông nghiệp, tập II số 4, trang 239 - 245.

Nguyễn Quang Thạch và cộng sự (2004). Nhân nhanh in vitro dòng lúa bất dục đực Peiai64s. Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Nguyễn Quang Thạch và cộng sự (2004). Ứng dụng phương pháp nuôi cấy lát mỏng tế bào trong nhân nhanh in vitro một số giống địa lan có giá trị. Tạp chí Khoa học kỹ thuật nông nghiệp.

Nguyễn Quang Thạch và cộng sự (2004). Nghiên cứu nhân nhanh in vitro giống địa lan thương mại “Miss Kim”. Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Năm 2003

Nguyễn Quang Thạch, Nguyễn Thị Lý Anh, Hoàng Thị Nga, Nguyễn Xuân Trường, Đỗ Năng Vịnh (2003). Nghiên cứu xây dựng quy trình nhân giống và nuôi trồng phong lan Phalaenopsis (Lan Hồ điệp. Hội nghị Công nghệ Sinh học toàn quốc, Hà Nội, trang 850 – 855.

Năm 2002

Nguyễn Quang Thạch, Nguyễn Xuân Trường, Hoàng Thị Nga (2002). Nghiên cứu điều khiển sự ra hoa cây phong lan Phalaenopsis (lan Hồ điệp).Tạp chí Nông nghiệp và phát triển nông thôn, tháng 11, trang 1035 - 1036.

Nguyễn Quang Thạch và cộng sự (2002). Nghiên cứu hiện tượng biến dị trong nuôi cấy mô giống dứa Cayene. Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Nguyễn Quang Thạch và cộng sự (2002). Nghiên thử nghiệm trồng và nhân giống Đỗ quyên. Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Năm 2001

Nguyễn Quang Thạch và cộng sự (2001). Nghiên cứu ứng dụng kỹ thuật tạo củ in vitro trong công tác nhân giống cay hoa loa kèn (Lili longgiflorum). Tạp chí Khoa học kỹ thuật nông nghiệp.

Nguyễn Quang Thạch và cộng sự (2001). Ảnh hưởng của cách cung cấp dinh dưỡng, thời gian trồng đến năng suất của rau muống trồng trong dung dịch vụ xuân hè năm 2000. Tạp chí Khoa học kỹ thuật nông nghiệp.

Nguyễn Quang Thạch và cộng sự (2001). Nghiên cứu khả năng sản xuất cây giống từ giâm ngọn qua ngâm bồn mạ liên tục của một số giống khoai tây trong vụ Hè thu ở đồng bằng Sông Hồng. Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Nguyễn Quang Thạch và cộng sự (2001). Sự thay đổi pH và EC của dung dịch trồng cải và xà lách ở vụ xuân hè 2000. Tạp chí Khoa học kỹ thuật nông nghiệp.

Nguyễn Quang Thạch và cộng sự (2001). Ảnh hưởng của thành phần, hàm lượng môi trường, độ lớn mẫu cấy tới một số chỉ tiêu sinh trưởng, phát triển hệ số nhân giống cây khoai tây in vitro. Tạp chí Khoa học kỹ thuật nông nghiệp.

Năm 2000

Nguyễn Quang Thạch, Nguyễn Xuân Trường, Trịnh Thị Nhất Chung (2000). Khảo sát tập đoàn giống khoai tây Hà Lan. Tạp chí Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm , tháng 12, trang 554 - 556.

Nguyễn Quang Thạch và Nguyễn Xuân Trường (2000). Một số giải pháp đối với lan cấy mô ở vườn trồng. Tạp chí Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm, tháng 12, trang 550 – 552.

Nguyễn Quang Thạch và công sự (2000). Nghiên cứu ứng dụng phương pháp nuôi cấy lát mỏng trong nhân nhanh các giống lan Vanda, Cattleya và Phalaenopsis. Tạp chí Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm.

Nguyễn Quang Thạch và công sự (2000). Nghiên cứu làm sạch virus và nhân nhanh một số dòng, giống khoai lang sạch virus bằng phương pháp nuôi cấy in vitro. Tạp chí Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm.

Năm 1999

Nguyễn Quang Thạch và Cộng sự (1999). Nghiên cứu kỹ thuật tạo củ hoa loa kèn trong ống nghiệm. Tạp chí Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm.

Nguyễn Quang Thạch và Cộng sự (1999). Ảnh hưởng của môi trường tạo củ và điều kiện bảo quản củ giống in vitro đến sinh trưởng và phát triển của cây hoa loa kèn ngoài đồng ruộng. Tạp chí Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm.

Nguyễn Quang Thạch và Cộng sự (1999). Ứng dụng nuôi cấy in vitro để duy trì dòng thuốc là bất dục đực nhằm mục đích sản xuất hạt giống ưu thế lai. Tạp chí Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm.

Nguyễn Quang Thạch và Cộng sự (1999). Nghiên cứu cải tiến để hoàn thiện hệ thống sản xuất giống khoai tây sạch bệnh bằng nuôi cấy in vitro cho vùng đồng bằng sông Hồng. Tạp chí Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm.

Nguyễn Quang Thạch và Cộng sự (1999). Ảnh hưởng của chế phẩm vi sinh vật hữu hiệu (EM) đến sinh trưởng, phát triển và năng suất lúa. Tạp chí Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm.

Nguyễn Quang Thạch và Cộng sự (1999). Nghiên cứu ảnh hưởng của kích thích củ giống xử lý đến sự ra hoa, chất lượng và tuổi thọ bảo quản của hoa loa kèn trồng trái vụ. Tạp chí Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm.