Học viện Nông nghiệp Việt Nam
Thứ hai, ngày 19/8/2019 Chức năng nhiệm vụ | Phụ trách | Công chức, Viên chức ? | Lịch công tác | Các Quy định về TCCB

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG NGHIỆP HÀ NỘI

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên

năm học 2010 - 2011
(Theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07/5/2009)

Tính đến tháng 01 năm 2011 (Chưa tính giảng viên thỉnh giảng)

STT Nội dung Tổng số Hình thức tuyển dụng Chức danh Theo trình độ đào tạo Theo độ tuổi Ghi chú
Tuyển dụng trước NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116 Các hợp đồng khác Giáo sư Phó Giáo sư Tiến
Thạc
Đại
học
Cao
đẳng
Trình
độ khác
Dưới
30
Từ
30-45
Từ
46-54
Trên
54
   Tổng cộng I và II 1233 1045 188 4 74 100 327 506 24 198 382 484 208 159
I Tổng cộng Giảng viên 690 689 1 4 74 95 267 250 233 272 59 126
1 Canh tác học 9 9 2 3 2 2 2 3 2 2
2 Bệnh cây 10 10 4 2 3 1 2 3 5
3 Cây công nghiệp 7 7 3 2 2 2 2 3
4 Cây lương thực 8 8 2 1 2 3 3 3 2
5 Côn trùng 11 11 1 4 1 4 1 1 5 5
6 Hệ thống nông nghiệp 8 8 2 4 2 1 3 1 3
7 Di truyền giống 10 10 2 3 2 3 2 5 1 2
8 R-H-Q 8 8 1 3 2 2 2 4 1 1
9 Sinh lý thực vật 7 7 1 2 2 2 2 2 2 1
10 Thực vật 7 7 1 5 1 2 4 1
Khoa Nông học 85 85 1 18 19 28 19 19 34 8 24
11 Chăn nuôi chuyên khoa 14 14 4 2 2 6 6 1 4 3
12 Di truyền Giống gia súc 9 9 1 2 2 4 2 4 1 2
13 Sinh học động vật 6 6 4 2 2 2 1 1
14 Dinh dưỡng và Thức ăn 8 8 2 4 1 1 2 3 1 2
15 Nuôi trồng thuỷ sản 13 13 2 5 6 6 6 1
16 Hoá sinh - Sinh lý động vật 7 7 2 3 2 1 4 1 1
Khoa Chăn nuôi và NTTS 57 57 1 10 8 17 21 19 20 9 9
17 Hoá học 15 15 2 3 10 4 5 1 5
18 Khoa học đất 7 7 3 1 3 1 3 3
19 Vi sinh vật 6 6 1 1 2 2 1 4 1
20 Tài nguyên nước 7 7 2 1 3 1 1 3 1 2
21 Quy hoạch đất 8 8 1 2 2 3 2 4 1 1
22 Quản lý đất đai 10 10 1 1 4 4 2 6 2
23 Trắc địa BĐ và Thông tin địa lý 13 13 1 6 6 5 7 1
24 Sinh thái nông nghiệp 10 10 1 4 1 4 4 3 1 2
25 Công nghệ môi trường 8 8 2 4 2 2 6
26 Nông hoá 5 5 1 3 1 3 1 1
27 Quản lý môi trường 7 7 1 1 1 4 4 2 1
Khoa Tài nguyên và MT 96 96 14 16 39 27 29 44 4 19
28 Cơ học kỹ thuật 12 12 2 2 5 3 2 3 2 5
29 Điện kỹ thuật 12 12 1 5 6 4 4 2 2
30 Công nghệ cơ khí 5 5 1 1 1 2 2 2 1
31 Máy nông nghiệp 8 8 2 3 2 1 1 2 1 4
32 Động lực 10 10 4 1 3 2 2 1 2 5
33 TB bảo quản và CBNS 8 8 1 1 3 3 2 4 2
34 Cung cấp và SD Điện 12 12 4 8 6 2 2 2
Khoa Cơ - Điện 67 67 10 9 23 25 19 16 11 21
35 Kinh tế 13 13 3 5 5 6 3 4
36 Phát triển nông thôn 13 13 3 8 2 3 6 2 2
37 Kinh tế Tài nguyên và MT 9 9 1 2 2 4 4 2 2 1
38 Phân tích định lượng 19 19 3 3 8 5 5 8 3 3
39 Kinh tế nông nghiệp và Chính sách 15 15 2 5 2 6 4 6 1 4
Khoa Kinh tế và PTNT 69 69 2 7 13 25 22 22 25 8 14
40 Nguyên lý của CN Mác - Lênin 11 11 1 5 5 2 6 1 2
41 Đường lối CM của ĐCSVN 6 6 1 5 2 3 1
42 Tư tưởng Hồ Chí Minh 6 6 4 2 4 2
43 Pháp luật 7 7 2 5 2 5
44 Xã hội học 6 6 3 3 2 4
Khoa Lý luận CT và Xã hội 36 36 2 14 20 8 22 1 5
45 Tâm lý và Phương pháp giáo dục 10 10 7 3 2 7 1
46 Lý thuyết Tiếng 10 10 8 2 1 6 3
47 Thực hành tiếng 12 12 4 8 3 3 2 4
Khoa Sư phạm và Ngoại ngữ 32 32 19 13 6 16 6 4
48 HS-CN sinh học thực phẩm 8 8 1 6 1 3 4 1
49 Công nghệ chế biến 8 8 5 3 2 6
50 Công nghệ Sau thu hoạch 7 7 2 2 3 3 3 1
51 Thực phẩm và Dinh dưỡng 6 6 2 3 1 6
Khoa Công nghệ thực phẩm 29 29 1 4 16 8 8 19 2
52 Ký sinh trùng 5 5 1 2 2 2 1 2
53 Nội - Chẩn - Dược lý 10 10 2 1 3 4 5 2 3
54 Ngoại sản 9 9 2 2 2 3 5 1 3
55 Tổ chức - Giải phẫu - Phôi thai 9 9 2 4 3 3 5 1
56 Vi sinh vật - Truyền nhiễm 11 11 2 2 7 7 2 2
57 Thú y cộng đồng 8 7 1 1 2 5 6 1 1
58 Bệnh lý thú y 5 5 1 2 2 1 3 1
Khoa Thú y 57 56 1 5 11 15 26 29 15 2 11
59 Toán học 19 19 12 7 11 4 1 3
60 Vật lý 9 9 1 5 3 4 3 1 1
61 Công nghệ phần mềm 10 10 3 7 6 4
62 Khoa học máy tính 13 13 1 5 7 8 5
63 Toán - Tin ứng dụng 10 10 2 7 1 2 6 2
Khoa Công nghệ thông tin 61 61 4 32 25 31 22 2 6
64 Kế toán 18 18 2 1 8 7 5 9 1 3
65 Tài chính 12 12 2 3 7 7 3 2
66 Marketing 13 13 1 1 7 4 5 5 1 2
67 Quản trị kinh doanh 14 14 1 1 5 7 7 4 1 2
Khoa Kế toán và QTKD 57 57 6 3 23 25 24 21 5 7
68 Công nghệ sinh học ứng dụng 4 4 2 2 2 2
69 Công nghệ sinh học thực vật 8 8 1 2 2 3 3 4 1
70 Công nghệ sinh học động vật 5 5 1 2 2 3 2
71 SH phân tử và Công nghệ vi sinh 11 11 3 2 6 6 5
Khoa Công nghệ sinh học 28 28 3 6 6 13 14 11 1 2
72 Giáo dục thể chất 14 14 8 6 5 7 2
TT Thể thao - Văn hoá 14 14 8 6 5 7 2
73 Viện PT Công nghệ Cơ - Điện 1 1 1 1
Viện PT Công nghệ Cơ - Điện 1 1 1 1
74 TT Hướng nghiệp và TVVL 1 1 1 1
TT Hướng nghiệp và TVVL 1 1 1 1
II Cán bộ QL và Nhân viên 549 362 187 6 11 60 256 24 198 149 212 151 37
1 Hiệu trưởng 1 1 1 1 1
2 Phó Hiệu trưởng 5 5 5 5 2 3
4 Nhân viên phục vụ các đơn vị: 543 356 187 5 60 256 24 198 149 212 149 33
4.1 Khoa Nông học 30 27 3 1 13 2 14 6 7 15 2
4.2 Khoa Chăn nuôi và NTTS 17 15 2 1 10 6 7 6 4
4.3 Khoa Tài nguyên và Môi trường 26 18 8 5 14 2 5 9 9 6 2
4.4 Khoa Cơ - Điện 11 11 6 1 4 4 4 3
4.5 Khoa Kinh tế và PTNT 7 6 1 6 1 3 1 3
4.6 Khoa Lý luận chính trị và XH 1 1 1 1
4.7 Khoa Sư phạm và Ngoại ngữ 1 1 1 1
4.8 Khoa Công nghệ thực phẩm 8 8 1 3 1 3 2 4 2
4.9 Khoa Thú y 17 17 12 5 7 4 6
4.10 Khoa Công nghệ thông tin 8 8 5 2 1 3 3 1 1
4.11 Khoa Kế toán và QTKD 3 2 1 3 1 2
4.12 Khoa Công nghệ sinh học 7 7 1 5 1 3 3 1
4.13 Phòng KHCN và HTQT 12 12 1 3 6 2 1 8 2 1
4.14 Phòng Tài chính - Kế toán 9 9 4 4 1 5 3 1
4.15 Phòng Tổ chức cán bộ 5 5 4 1 4 1
4.16 Phòng Đào tạo đại học 13 13 1 1 11 1 4 5 3
4.17 Viện Sinh học Nông nghiệp 31 31 4 23 4 18 13
4.18 Phòng Hành chính - Tổng hợp 16 16 1 2 13 10 5 1
4.19 Phòng Quản trị - Thiết bị 18 18 1 8 1 8 1 6 8 3
4.20 TT Thể thao - Văn hoá 3 3 1 2 2 1
4.21 Phòng CTCT và CTSV 14 13 1 2 7 1 4 2 4 7 1
4.22 TT Thông tin - Thư viện 18 18 1 1 11 2 3 7 8 2 1
4.23 Khoa Giáo dục quốc phòng 2 2 1 1 2
4.24 Phòng Khảo thí và ĐB chất lượng 4 4 1 3 3 1
4.25 Phòng Bảo vệ 28 28 1 27 1 8 14 5
4.26 TT Thông tin - Thư viện 9 8 1 1 2 1 5 2 1 5 1
4.27 Trạm Y tế 10 10 1 3 6 2 4 3 1
4.28 CT Tư vấn và DVKHNN I 3 3 1 2 3
4.29 TT Thực nghiệm và ĐT nghề 43 16 27 1 2 17 1 22 4 19 18 2
4.30 Trung tâm Dịch vụ Trường học 40 39 1 5 1 34 2 8 28 2
4.31 TT NC và PT Nông nghiệp BV 4 4 4 4
4.32 Trung tâm STNN 29 29 1 8 19 1 18 11
4.33 Khoa Nông học 3 3 1 1 1 1 2
4.34 Tr. tâm Bệnh cây nhiệt đới 3 3 2 1 3
4.35 TT Dạy nghề và ứng dụng KT cao 24 24 3 3 18 3 17 4
4.36 Viện NC lúa 32 1 31 8 21 3 18 13 1
4.37 TT NC LN về PTNT 8 8 7 1 5 3
4.38 Viện Kinh tế và Phát triển 6 6 5 1 6
4.39 Trung tâm Ngoại ngữ ĐHNN 5 5 3 1 1 1 4
4.40 Viện PT Công nghệ Cơ - Điện 6 6 3 3 2 3 1
4.41 Viện Đào tạo Sau đại học 8 8 5 3 1 6 1
4.42 Ban Thanh tra Giáo dục 0
4.43 TT Hướng nghiệp và TVVL 1 1 1 1

Trang chủ Học viện | Góp ý | Nhiệm vụ của thành viên | Trợ giúp | Báo cáo thống kê | Lên đầu trang

Ban Tổ chức cán bộ - Học viện Nông nghiệp Việt Nam
Thị trấn Trâu Quỳ - Huyện Gia Lâm - Thành phố Hà Nội
Điện thoại: 84-4362617579   -  Fax: 84-438.276554 - E-mail: LNTU@vnua.edu.vn