Học viện Nông nghiệp Việt Nam
Chủ nhật, ngày 16/6/2019 Chức năng nhiệm vụ | Phụ trách | Công chức, Viên chức ? | Lịch công tác | Các Quy định về TCCB

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT

HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên

năm học 2014 - 2015
(Theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07/5/2009)

Tính đến tháng 02 năm 2015 (Chưa tính giảng viên thỉnh giảng)

STT Nội dung Tổng số Hình thức tuyển dụng Chức danh Theo trình độ đào tạo Theo độ tuổi Ghi chú
Tuyển dụng trước NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116 Các hợp đồng khác Giáo sư
GVCC
Phó Giáo sư Giảng viên chính Giảng viên Tiến
Thạc
Đại
học
Cao
đẳng
Trình
độ khác
Dưới
30
Từ
30-45
Từ
46-54
Trên
54
   Tổng cộng I và II 1378 1160 218 7 77 70 591 251 485 454 16 172 303 784 131 160
I Tổng cộng Giảng viên 745 745 7 77 70 591 242 341 162 155 455 31 104
1 Canh tác học 8 8 3 5 6 1 1 1 3 1 3
2 Bệnh cây 8 8 3 1 4 6 2 5 3
3 Cây công nghiệp 8 8 4 4 3 4 1 1 4 3
4 Cây lương thực 7 7 2 5 4 3 1 5 1
5 Côn trùng 9 9 3 6 5 3 1 1 4 2 2
6 PP thí nghiệm và Thống kê sinh học 6 6 1 5 1 4 1 1 4 1
7 Di truyền giống 14 14 1 3 10 10 3 1 1 9 4
8 R-H-Q 10 10 3 7 5 1 4 2 7 1
9 Sinh lý thực vật 7 7 1 1 5 4 2 1 1 4 1 1
10 Thực vật 6 6 1 5 2 4 1 4 1
Khoa Nông học 83 83 1 16 10 56 46 27 10 10 49 5 19
11 Chăn nuôi chuyên khoa 14 14 4 2 8 7 6 1 2 6 6
12 Di truyền Giống gia súc 8 8 2 6 4 3 1 1 5 1 1
13 Sinh học động vật 5 5 1 4 3 2 1 3 1
14 Dinh dưỡng và Thức ăn 8 8 2 2 4 6 2 5 3
15 Nuôi trồng thuỷ sản 9 9 1 1 7 2 5 2 1 7 1
16 Hoá sinh động vật 4 4 1 3 1 3 3 1
17 Môi trường và Bệnh thủy sản 7 7 1 6 1 4 2 2 5
18 Sinh lý - Tập tính động vật 5 5 1 4 2 2 1 1 3 1
Khoa Chăn nuôi và NTTS 60 60 11 7 42 23 28 9 8 37 2 13
19 Khoa học đất 7 7 1 3 3 5 1 1 1 2 1 3
20 Tài nguyên nước 6 6 1 5 2 4 4 2
21 Quy hoạch đất 9 9 1 2 6 4 3 2 3 4 1 1
22 Quản lý đất đai 11 11 2 3 6 6 2 3 3 5 2 1
23 Hệ thống thông tin đất đai 8 8 2 6 5 3 3 5
24 Nông hoá 5 5 1 4 2 3 4 1
25 Trắc địa bản đồ 7 7 1 1 5 2 5 6 1
Khoa Quản lý đất đai 53 53 1 9 8 35 26 21 6 10 30 4 9
26 Cơ học kỹ thuật 10 10 1 3 6 4 4 2 1 5 1 3
27 Cơ sở kỹ thuật điện 6 6 2 4 1 3 2 2 2 2
28 Công nghệ cơ khí 8 8 1 1 6 2 3 3 1 4 1 2
29 Máy nông nghiệp 5 5 1 1 3 3 2 1 2 2
30 Động lực 9 9 3 1 5 4 3 2 2 2 1 4
31 TB bảo quản và CBNS 8 8 1 1 6 3 4 1 6 2
32 Tự động hóa 7 7 1 6 1 4 2 1 6
33 Hệ thống điện 11 11 1 10 1 9 1 8 3
Khoa Cơ - Điện 64 64 1 6 11 46 19 32 13 8 35 3 18
34 Kinh tế 13 13 1 12 3 4 6 6 5 1 1
35 Phát triển nông thôn 14 14 3 1 10 5 5 4 3 8 3
36 Kinh tế Tài nguyên và MT 13 13 1 1 11 2 6 5 4 8 1
37 Phân tích định lượng 16 16 2 1 13 5 6 5 6 8 1 1
38 Kinh tế nông nghiệp và Chính sách 13 13 1 1 2 9 4 5 4 4 7 2
39 Kế hoạch và Đầu tư 9 9 3 6 4 3 2 2 4 1 2
Khoa Kinh tế và PTNT 78 78 2 10 5 61 23 29 26 25 40 3 10
39 Nguyên lý của CN Mác - Lênin 12 12 2 10 1 8 3 1 9 2
40 Đường lối CM của ĐCSVN 6 6 6 5 1 1 5
41 Tư tưởng Hồ Chí Minh 5 5 1 4 4 1 1 3 1
42 Pháp luật 8 8 8 6 2 2 6
43 Xã hội học 7 7 1 6 1 4 2 2 5
Khoa Lý luận CT và Xã hội 38 38 4 34 2 27 9 7 28 1 2
44 Phương pháp giáo dục 5 5 5 3 2 1 4
45 Ngoại ngữ 25 25 2 23 12 13 11 11 2 1
46 Tâm lý 6 6 6 1 4 1 2 4
Khoa Sư phạm và Ngoại ngữ 36 36 2 34 1 19 16 14 19 2 1
47 HS-CN sinh học thực phẩm 8 8 1 7 6 2 7 1
48 Công nghệ chế biến 8 8 1 7 3 4 1 2 6
49 Công nghệ Sau thu hoạch 6 6 1 5 3 2 1 1 5
50 Thực phẩm và Dinh dưỡng 7 7 3 4 2 3 2 2 4 1
Khoa Công nghệ thực phẩm 29 29 2 4 23 14 11 4 5 22 1 1
51 Ký sinh trùng 7 7 1 6 2 3 2 2 4 1
52 Nội - Chẩn - Dược lý 12 12 3 9 3 6 3 9 3
53 Ngoại sản 9 9 1 1 7 3 3 3 1 6 2
54 Tổ chức - Giải phẫu - Phôi thai 10 10 2 8 4 3 3 1 8 1
55 Vi sinh vật - Truyền nhiễm 13 13 2 11 5 3 5 2 10 1
56 Thú y cộng đồng 9 9 1 8 2 3 4 2 6 1
57 Bệnh lý thú y 6 6 3 3 3 3 1 4 1
Khoa Thú y 66 66 10 4 52 22 21 23 9 47 10
58 Toán học 20 20 20 4 11 5 7 12 1
59 Vật lý 9 9 1 8 2 7 1 7 1
60 Công nghệ phần mềm 10 10 10 1 6 3 2 8
61 Khoa học máy tính 14 14 1 13 2 7 5 4 10
62 Toán - Tin ứng dụng 10 10 1 1 8 4 6 1 7 2
Khoa Công nghệ thông tin 63 63 1 1 2 59 13 37 13 15 44 4
63 Kế toán tài chính 14 14 1 13 3 7 4 4 9 1
64 Tài chính 15 15 2 1 12 4 7 4 5 7 1 2
65 Marketing 16 16 1 2 13 2 11 3 5 8 2 1
66 Quản trị kinh doanh 16 16 1 1 14 5 8 3 5 9 1 1
67 Kế toán quản trị và Kiểm toán 10 10 1 9 3 4 3 3 6 1
Khoa Kế toán và QTKD 71 71 5 5 61 17 37 17 22 39 5 5
68 SH phân tử và CNSH ứng dụng 6 6 1 5 2 3 1 2 3 1
69 Công nghệ sinh học thực vật 9 9 2 7 5 3 1 2 6 1
70 Công nghệ sinh học động vật 5 5 5 1 3 1 1 3 1
71 Công nghệ vi sinh 6 6 6 2 1 3 1 4 1
72 Sinh học 5 5 5 2 3 1 4
Khoa Công nghệ sinh học 31 31 3 28 12 13 6 7 20 2 2
73 Hoá học 16 16 1 2 13 5 9 2 4 9 3
74 Vi sinh vật 8 8 1 7 5 2 1 2 5 1
75 Sinh thái nông nghiệp 12 12 1 1 10 7 4 1 9 1 2
76 Công nghệ môi trường 9 9 1 8 5 4 2 6 1
77 Quản lý môi trường 8 8 1 7 2 6 1 6 1
Khoa Môi trường 53 53 1 4 3 45 24 25 4 9 35 2 7
73 Giáo dục thể chất 19 19 4 15 13 6 6 10 1 2
TT GDTC và Thể thao 19 19 4 15 13 6 6 10 1 2
74 TT Thực nghiệm và ĐT nghề 1 1 1 1 1
TT Thực nghiệm và ĐT nghề 1 1 1 1 1
II Cán bộ QL và Nhân viên 638 420 218 1 4 14 144 292 16 172 148 331 100 59
1 Giám đốc 1 1 1 1 1
2 Phó Giám đốc 4 4 4 4 2 2
4 Nhân viên phục vụ các đơn vị: 633 415 218 9 144 292 16 172 148 329 100 56 0
4.1 Khoa Nông học 34 22 12 3 20 1 10 9 12 9 4
4.2 Khoa Chăn nuôi và NTTS 25 22 3 1 4 13 7 7 11 3 4
4.3 Khoa Quản lý đất đai 19 13 6 6 11 2 7 8 1 3
4.4 Khoa Cơ Điện 9 9 3 4 2 8 1
4.5 Khoa Kinh tế và PTNT 8 7 1 1 6 1 1 4 2 1
4.6 Khoa Lý luận chính trị và XH 2 2 2 1 1
4.7 Khoa Sư phạm và Ngoại ngữ 2 2 2 2
4.8 Khoa Công nghệ thực phẩm 10 10 2 7 1 2 7 1
4.9 Khoa Thú y 20 20 8 10 2 2 14 2 2
4.10 Khoa Công nghệ thông tin 9 8 1 8 1 2 5 1 1
4.11 Khoa Kế toán và QTKD 3 3 2 1 3
4.12 Khoa Công nghệ sinh học 16 14 2 7 8 1 2 13 1
4.13 Khoa Môi trường 11 10 1 3 6 1 1 3 5 3
4.14 Ban Tài chính và Kế toán 11 11 6 5 1 7 2 1
4.15 Ban Tổ chức cán bộ 5 5 4 1 3 2
4.16 Ban Quản lý đào tạo 18 18 7 11 4 10 1 3
4.17 Ban Hợp tác quốc tế 7 7 4 1 2 1 3 3
4.18 Văn phòng Học viện 53 47 6 2 13 38 4 20 15 14
4.19 Ban Quản lý cơ sở vật chất và Đầu tư 18 18 2 12 4 1 7 6 4
4.20 TT Giáo dục thể chất và Thể thao 5 5 1 2 2 1 2 2
4.21 Ban CTCT và CTSV 16 16 5 8 2 1 4 8 1 3
4.22 TT Thông tin Thư viện Lương Định Của 21 21 6 11 1 3 2 15 4
4.23 Khoa Giáo dục quốc phòng 2 2 1 1 1 1
4.24 Ban Thanh tra 4 4 4 2 2
4.25 Nhà xuất bản Học viện Nông nghiệp 15 14 1 5 8 2 5 9 1
4.26 Trạm Y tế 9 9 3 1 5 1 7 1
4.27 Ban Khoa học và Công nghệ 6 6 2 3 1 1 4 1
4.28 TT Thực nghiệm và ĐT nghề 28 8 20 6 7 15 1 14 7 6
4.29 Trung tâm Dịch vụ Trường học 69 66 3 1 21 3 44 15 26 22 6
4.30 Trung tâm Đảm bảo chất lượng 7 7 2 5 3 4
4.31 Trung tâm STNN 19 19 1 7 10 1 8 10 1
4.32 TT KTTN Đất và Môi trường 1 1 1 1
4.33 Tr. tâm Bệnh cây nhiệt đới 3 3 2 1 3
4.34 TT Dạy nghề Cơ Điện và Đào tạo lái xe 16 16 3 2 11 1 12 3
4.35 Viện Nghiên cứu và Phát triển cây trồng 33 33 1 18 10 1 3 9 23 1
4.36 TT NC Liên ngành PTNT 9 9 1 2 5 1 3 6
4.37 Viện Kinh tế và Phát triển 20 20 3 16 1 18 2
4.38 Trung tâm Ngoại ngữ Học viện Nông nghiệp 2 2 1 1 2
4.39 Viện PT Công nghệ Cơ Điện 5 5 1 3 1 5
4.40 TT NC thực nghiệm NN sinh thái á nhiệt đới 6 1 5 5 1 4 2
4.41 TT Bảo tồn và Phát triển nguồn gen cây trồng 5 5 5 4 1
4.42 TT Tư vấn KHCN Tài nguyên môi trường 3 3 3 1 2
4.43 CT Tư vấn và DVKHNN I 3 3 2 1 3
4.44 Viện Sinh học Nông nghiệp 27 27 3 12 8 4 6 21
4.45 Viện Đào tạo và Phát triển Quốc tế 6 6 6 4 2
4.46 Dự án JICA 12 12 1 6 5 7 3 2
4.47 Dự án HORT CRSP 0
4.48 Dự án POHE 1 1 1 1

Trang chủ Học viện | Góp ý | Nhiệm vụ của thành viên | Trợ giúp | Báo cáo thống kê | Lên đầu trang

Ban Tổ chức cán bộ - Học viện Nông nghiệp Việt Nam
Thị trấn Trâu Quỳ - Huyện Gia Lâm - Thành phố Hà Nội
Điện thoại: 84-4362617579   -  Fax: 84-438.276554 - E-mail: LNTU@vnua.edu.vn