Học viện Nông nghiệp Việt Nam
Chủ nhật, ngày 16/6/2019 Chức năng nhiệm vụ | Phụ trách | Công chức, Viên chức ? | Lịch công tác | Các Quy định về TCCB

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG NGHIỆP HÀ NỘI

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên

năm học 2011 - 2012
(Theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07/5/2009)

Tính đến tháng 03 năm 2012 (Chưa tính giảng viên thỉnh giảng)

STT Nội dung Tổng số Hình thức tuyển dụng Chức danh Theo trình độ đào tạo Theo độ tuổi Ghi chú
Tuyển dụng trước NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116 Các hợp đồng khác Giáo sư
GVCC
Phó Giáo sư Giảng viên chính Giảng viên Tiến
Thạc
Đại
học
Cao
đẳng
Trình
độ khác
Dưới
30
Từ
30-45
Từ
46-54
Trên
54
   Tổng cộng I và II 1295 1080 215 2 72 109 534 117 369 507 26 202 403 566 180 147
I Tổng cộng Giảng viên 717 716 1 2 72 109 534 114 288 241 244 310 50 114
1 Canh tác học 9 9 2 2 5 3 2 2 2 3 1 3
2 Bệnh cây 9 9 4 1 4 2 3 1 4 4
3 Cây công nghiệp 8 8 4 4 3 3 2 2 3 3
4 Cây lương thực 8 8 2 1 5 1 3 2 3 3 2
5 Côn trùng 10 10 1 4 5 2 3 1 4 1 4
6 Hệ thống nông nghiệp 7 7 1 1 5 4 2 2 3 2
7 Di truyền giống 12 12 2 10 4 2 4 2 7 1 2
8 R-H-Q 8 8 1 3 4 3 2 2 2 4 2
9 Sinh lý thực vật 8 8 1 2 5 2 2 3 3 2 1 2
10 Thực vật 6 6 1 5 1 4 1 2 3 1
Khoa Nông học 85 85 1 17 15 52 21 28 18 20 36 5 24
11 Chăn nuôi chuyên khoa 14 14 4 3 7 2 2 6 4 3 3 4
12 Di truyền Giống gia súc 8 8 2 6 1 2 3 2 4 1 1
13 Sinh học động vật 7 7 3 4 4 3 3 2 2
14 Dinh dưỡng và Thức ăn 8 8 2 2 4 4 2 2 3 1 2
15 Nuôi trồng thuỷ sản 9 9 1 8 2 4 3 2 6 1
16 Hoá sinh - Sinh lý động vật 8 8 2 6 1 2 3 1 5 1 1
17 Môi trường và Bệnh thủy sản 5 5 1 4 2 3 3 2
Khoa Chăn nuôi và NTTS 59 59 10 10 39 10 18 21 17 25 7 10
17 Hoá học 14 14 1 3 10 3 10 4 6 1 3
18 Khoa học đất 7 7 3 4 2 2 4 3
19 Vi sinh vật 6 6 1 5 4 1 1 4 1
20 Tài nguyên nước 7 7 2 5 1 3 1 1 3 1 2
21 Quy hoạch đất 9 9 1 2 6 2 3 3 3 4 1 1
22 Quản lý đất đai 10 10 1 4 5 1 5 3 2 5 1 2
23 Trắc địa BĐ và Thông tin địa lý 14 14 1 3 10 1 6 6 6 7 1
24 Sinh thái nông nghiệp 10 10 1 1 8 5 1 3 4 3 1 2
25 Công nghệ môi trường 9 9 1 8 2 4 3 3 6
26 Nông hoá 5 5 1 4 1 2 1 2 2 1
27 Quản lý môi trường 10 10 1 9 2 3 4 4 5 1
Khoa Tài nguyên và MT 101 101 13 14 74 24 40 24 30 49 5 17
28 Cơ học kỹ thuật 10 10 1 4 5 3 4 2 2 3 1 4
29 Cơ sở kỹ thuật điện 5 5 2 3 2 3 1 2 2
30 Công nghệ cơ khí 6 6 1 1 4 1 2 2 3 2 1
31 Máy nông nghiệp 7 7 2 2 3 2 2 1 1 2 1 3
32 Động lực 11 11 4 3 4 1 3 3 2 2 1 6
TB bảo quản và CBNS 8 8 1 1 6 1 3 3 1 5 2
33 Tự động hóa 6 6 1 5 1 3 2 4 2
34 Cung cấp và SD Điện 11 11 1 10 6 5 3 5 3
Khoa Cơ - Điện 64 64 9 15 40 9 25 21 17 21 7 19
35 Kinh tế 16 16 4 12 3 6 7 9 3 4
36 Phát triển nông thôn 14 14 3 2 9 8 3 3 7 2 2
37 Kinh tế Tài nguyên và MT 11 11 1 3 7 2 3 5 6 2 1 2
38 Phân tích định lượng 20 20 3 3 14 3 9 5 6 9 3 2
39 Kinh tế nông nghiệp và Chính sách 15 15 1 3 11 4 3 7 6 6 3
Khoa Kinh tế và PTNT 76 76 1 7 15 53 12 29 27 30 27 6 13
40 Nguyên lý của CN Mác - Lênin 10 10 2 8 1 7 2 2 6 1 1
41 Đường lối CM của ĐCSVN 5 5 5 4 1 1 4 1
42 Tư tưởng Hồ Chí Minh 6 6 3 3 5 1 4 2
43 Pháp luật 7 7 7 3 4 1 6
44 Xã hội học 6 6 1 5 1 2 3 2 4
Khoa Lý luận CT và Xã hội 34 34 6 28 2 21 11 6 24 1 4
45 Phương pháp giáo dục 5 5 1 4 3 2 2 2 1
Lý thuyết Tiếng 11 11 1 10 7 4 2 6 3
46 Thực hành tiếng 11 11 1 10 4 7 6 1 3 1
47 Tâm lý 4 4 4 1 2 1 4
Khoa Sư phạm và Ngoại ngữ 31 31 3 28 1 16 14 10 13 7 1
48 HS-CN sinh học thực phẩm 8 8 1 7 1 5 1 3 4 1
49 Công nghệ chế biến 9 9 1 8 2 5 2 2 7
50 Công nghệ Sau thu hoạch 6 6 1 1 4 2 1 2 2 3 1
51 Thực phẩm và Dinh dưỡng 6 6 3 3 3 2 1 5 1
Khoa Công nghệ thực phẩm 29 29 2 5 22 8 13 6 7 19 1 2
52 Ký sinh trùng 4 4 1 3 1 2 1 2 1 1
53 Nội - Chẩn - Dược lý 11 11 2 1 8 1 3 5 4 4 3
54 Ngoại sản 9 9 2 1 6 2 2 3 2 4 3
55 Tổ chức - Giải phẫu - Phôi thai 9 9 2 7 2 4 3 3 5 1
56 Vi sinh vật - Truyền nhiễm 12 12 2 10 3 3 6 6 5 1
57 Thú y cộng đồng 8 8 1 7 1 2 5 5 2 1
58 Bệnh lý thú y 5 5 1 2 2 2 2 1 3 1
Khoa Thú y 58 58 5 10 43 12 16 25 23 24 2 9
59 Toán học 19 19 19 12 7 11 7 1
60 Vật lý 10 10 2 8 1 6 3 5 3 2
61 Công nghệ phần mềm 11 11 11 5 6 7 4
62 Khoa học máy tính 13 13 1 12 1 5 7 7 6
63 Toán - Tin ứng dụng 10 10 2 8 3 6 1 1 7 2
Khoa Công nghệ thông tin 63 63 5 58 5 34 24 31 27 1 4
64 Kế toán tài chính 13 13 1 1 11 5 7 5 6 1 1
65 Tài chính 15 15 2 1 12 5 8 8 5 1 1
66 Marketing 16 16 1 3 12 1 9 5 7 6 1 2
67 Quản trị kinh doanh 15 15 1 1 13 1 7 6 9 4 1 1
68 Kế toán quản trị và Kiểm toán 10 10 1 9 1 3 5 6 3 1
Khoa Kế toán và QTKD 69 69 6 6 57 3 29 31 35 24 4 6
69 SH phân tử và CNSH ứng dụng 7 7 2 5 2 3 4 1 2
Công nghệ sinh học thực vật 9 9 1 8 2 3 3 4 4 1
70 Công nghệ sinh học động vật 5 5 5 1 2 2 2 2 1
71 Công nghệ vi sinh 8 8 8 3 2 3 4 4
72 Sinh học 1 1 1 1 1
Khoa Công nghệ sinh học 30 30 3 27 7 9 11 14 12 1 3
73 Giáo dục thể chất 15 15 4 11 8 7 4 8 3
TT Thể thao - Văn hoá 15 15 4 11 8 7 4 8 3
74 Trung tâm Ngoại ngữ ĐHNN 1 1 1 1 1
Trung tâm Ngoại ngữ ĐHNN 1 1 1 1 1
75 Viện PT Công nghệ Cơ - Điện 1 1 1 1 1
Viện PT Công nghệ Cơ - Điện 1 1 1 1 1
76 TT Hướng nghiệp và TVVL 1 1 1 1 1
TT Hướng nghiệp và TVVL 1 1 1 1 1
II Cán bộ QL và Nhân viên 584 370 214 6 9 81 266 26 202 159 256 132 37
1 Hiệu trưởng 1 1 1 1 1
2 Phó Hiệu trưởng 5 5 5 5 2 3
4 Nhân viên phục vụ các đơn vị: 578 364 214 3 81 266 26 202 159 256 130 33 0
4.1 Khoa Nông học 32 24 8 4 14 2 12 6 11 13 2
4.2 Khoa Chăn nuôi và NTTS 25 22 3 1 12 12 10 7 6 2
4.3 Khoa Tài nguyên và Môi trường 19 17 2 5 9 1 4 4 8 4 3
4.4 Khoa Cơ - Điện 11 11 1 6 1 3 1 7 2 1
4.5 Khoa Kinh tế và PTNT 8 7 1 7 1 4 1 3
4.6 Khoa Lý luận chính trị và XH 1 1 1 1
4.7 Khoa Sư phạm và Ngoại ngữ 2 2 1 1 2
4.8 Khoa Công nghệ thực phẩm 7 7 1 3 1 2 1 5 1
4.9 Khoa Thú y 17 17 2 11 4 6 6 5
4.10 Khoa Công nghệ thông tin 10 10 6 3 1 3 5 1 1
4.11 Khoa Kế toán và QTKD 3 2 1 3 1 2
4.12 Khoa Công nghệ sinh học 11 9 2 2 8 1 5 5 1
4.13 Phòng Khoa học công nghệ 4 4 1 2 1 4
4.14 Phòng Tài chính - Kế toán 9 9 5 3 1 5 2 2
4.15 Phòng Tổ chức cán bộ 5 5 4 1 4 1
4.16 Phòng Đào tạo đại học 13 13 3 10 2 5 2 4
4.17 Phòng Hợp tác quốc tế 6 6 1 3 2 1 2 3
4.18 Phòng Hành chính - Tổng hợp 18 16 2 1 4 13 11 5 2
4.19 Phòng Quản trị - Thiết bị 17 17 1 9 1 6 2 5 8 2
4.20 TT Giáo dục thể chất và Thể thao 2 2 1 1 2
4.21 Phòng CTCT và CTSV 12 11 1 2 6 1 3 1 5 5 1
4.22 TT Thông tin - Thư viện Lương Định Của 19 19 2 12 2 3 5 10 3 1
4.23 Khoa Giáo dục quốc phòng 2 2 1 1 1 1
4.24 Phòng Thanh tra, Khảo thí và ĐB chất lượng 5 5 1 4 5
4.25 Phòng Bảo vệ 21 21 21 1 6 11 3
4.26 Nhà xuất bản Đại học Nông nghiệp 8 8 2 1 5 1 2 5
4.27 Trạm Y tế 9 9 1 2 6 2 5 1 1
4.28 CT Tư vấn và DVKHNN I 2 2 2 2
4.29 TT Thực nghiệm và ĐT nghề 41 15 26 1 3 15 1 21 4 18 12 7
4.30 Trung tâm Dịch vụ Trường học 57 54 3 1 8 2 46 11 18 28
4.31 TT NC và PT Nông nghiệp BV 8 8 1 7 6 2
4.32 Trung tâm STNN 26 26 9 16 1 13 13
4.33 TT KTTN Đất và Môi trường 6 6 6 5 1
4.34 Tr. tâm Bệnh cây nhiệt đới 3 3 2 1 3
4.35 TT Dạy nghề và ứng dụng KT cao 29 29 4 3 22 1 23 5
4.36 Viện NC lúa 32 32 1 8 21 2 15 17
4.37 TT NC LN về PTNT 9 9 8 1 5 4
4.38 Viện Kinh tế và Phát triển 12 12 1 10 1 11 1
4.39 Trung tâm Ngoại ngữ ĐHNN 4 4 1 1 1 1 1 3
4.40 Viện PT Công nghệ Cơ - Điện 5 5 3 2 2 3
4.41 Viện Đào tạo Sau đại học 9 9 6 3 2 7
4.42 Viện Sinh học Nông nghiệp 31 31 5 22 4 13 18
4.43 TT Hướng nghiệp và TVVL 1 1 1 1
4.44 Dự án JICA 6 6 1 3 2 6
4.45 Dự án HORT CRSP 1 1 1 1

Trang chủ Học viện | Góp ý | Nhiệm vụ của thành viên | Trợ giúp | Báo cáo thống kê | Lên đầu trang

Ban Tổ chức cán bộ - Học viện Nông nghiệp Việt Nam
Thị trấn Trâu Quỳ - Huyện Gia Lâm - Thành phố Hà Nội
Điện thoại: 84-4362617579   -  Fax: 84-438.276554 - E-mail: LNTU@vnua.edu.vn