Học viện Nông nghiệp Việt Nam
Thứ hai, ngày 19/8/2019 Chức năng nhiệm vụ | Phụ trách | Công chức, Viên chức ? | Lịch công tác | Các Quy định về TCCB

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG NGHIỆP HÀ NỘI

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên

năm học 2013 - 2014
(Theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07/5/2009)

Tính đến tháng 06 năm 2014 (Chưa tính giảng viên thỉnh giảng)

STT Nội dung Tổng số Hình thức tuyển dụng Chức danh Theo trình độ đào tạo Theo độ tuổi Ghi chú
Tuyển dụng trước NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116 Các hợp đồng khác Giáo sư
GVCC
Phó Giáo sư Giảng viên chính Giảng viên Tiến
Thạc
Đại
học
Cao
đẳng
Trình
độ khác
Dưới
30
Từ
30-45
Từ
46-54
Trên
54
   Tổng cộng I và II 1340 1122 218 5 76 73 574 242 434 473 16 175 348 700 146 146
I Tổng cộng Giảng viên 728 728 5 76 73 574 234 309 185 194 398 36 100
1 Canh tác học 8 8 3 5 6 1 1 1 3 1 3
2 Bệnh cây 8 8 3 1 4 6 2 5 3
3 Cây công nghiệp 8 8 4 4 3 4 1 1 4 3
4 Cây lương thực 7 7 2 5 4 2 1 1 5 1
5 Côn trùng 9 9 3 6 5 3 1 1 4 2 2
6 PP thí nghiệm và Thống kê sinh học 6 6 1 5 1 4 1 1 4 1
7 Di truyền giống 13 13 3 10 9 3 1 1 8 4
8 R-H-Q 9 9 3 6 4 1 4 3 5 1
9 Sinh lý thực vật 7 7 1 1 5 4 1 2 1 4 1 1
10 Thực vật 6 6 1 5 2 4 1 4 1
Khoa Nông học 81 81 16 10 55 44 25 12 11 46 5 19
11 Chăn nuôi chuyên khoa 13 13 4 2 7 6 4 3 2 5 1 5
12 Di truyền Giống gia súc 8 8 2 6 4 2 2 1 5 1 1
13 Sinh học động vật 5 5 1 4 3 2 1 3 1
14 Dinh dưỡng và Thức ăn 8 8 2 2 4 6 2 1 4 3
15 Nuôi trồng thuỷ sản 9 9 1 1 7 2 4 3 3 5 1
16 Hoá sinh động vật 3 3 1 2 1 2 2 1
17 Môi trường và Bệnh thủy sản 7 7 1 6 1 3 3 3 4
18 Sinh lý - Tập tính động vật 5 5 1 4 2 2 1 1 3 1
Khoa Chăn nuôi và NTTS 58 58 11 7 40 22 22 14 12 31 4 11
19 Khoa học đất 7 7 4 3 5 1 1 1 2 1 3
20 Tài nguyên nước 6 6 1 5 2 4 4 2
21 Quy hoạch đất 8 8 1 2 5 4 2 2 2 4 1 1
22 Quản lý đất đai 11 11 2 3 6 6 2 3 3 5 2 1
23 Hệ thống thông tin đất đai 8 8 2 6 4 4 3 5
24 Nông hoá 5 5 1 4 2 3 4 1
25 Trắc địa bản đồ 7 7 1 1 5 2 5 6 1
Khoa Quản lý đất đai 52 52 10 8 34 25 21 6 9 30 4 9
26 Cơ học kỹ thuật 10 10 1 3 6 4 4 2 2 4 1 3
27 Cơ sở kỹ thuật điện 5 5 2 3 1 3 1 1 2 2
28 Công nghệ cơ khí 8 8 1 1 6 2 3 3 2 3 2 1
29 Máy nông nghiệp 5 5 1 1 3 3 1 1 1 2 2
30 Động lực 9 9 3 1 5 4 3 2 2 2 1 4
31 TB bảo quản và CBNS 8 8 1 1 6 3 4 1 6 2
32 Tự động hóa 6 6 1 5 1 3 2 1 5
33 Hệ thống điện 11 11 1 10 1 8 2 2 6 3
Khoa Cơ - Điện 62 62 1 6 11 44 19 29 14 11 30 4 17
34 Kinh tế 13 13 1 12 3 4 6 6 6 1
35 Phát triển nông thôn 14 14 3 2 9 5 6 3 2 8 1 3
36 Kinh tế Tài nguyên và MT 12 12 1 1 10 2 4 6 6 5 1
37 Phân tích định lượng 23 23 5 1 17 9 7 7 8 10 2 3
38 Kinh tế nông nghiệp và Chính sách 14 14 1 1 2 10 4 6 4 6 6 2
Khoa Kinh tế và PTNT 76 76 2 10 6 58 23 27 26 28 35 3 10
39 Nguyên lý của CN Mác - Lênin 11 11 2 9 1 8 2 9 1 1
40 Đường lối CM của ĐCSVN 6 6 6 5 1 1 5
41 Tư tưởng Hồ Chí Minh 5 5 1 4 3 2 1 3 1
42 Pháp luật 8 8 8 5 3 2 6
43 Xã hội học 7 7 1 6 1 4 2 3 4
Khoa Lý luận CT và Xã hội 37 37 4 33 2 25 10 7 27 2 1
44 Phương pháp giáo dục 5 5 5 3 2 3 2
45 Ngoại ngữ 25 25 2 23 11 14 13 8 3 1
46 Tâm lý 6 6 6 1 3 2 2 4
Khoa Sư phạm và Ngoại ngữ 36 36 2 34 1 17 18 18 14 3 1
47 HS-CN sinh học thực phẩm 7 7 1 6 5 2 6 1
48 Công nghệ chế biến 8 8 1 7 2 4 2 1 7
49 Công nghệ Sau thu hoạch 6 6 1 5 3 2 1 1 5
50 Thực phẩm và Dinh dưỡng 5 5 3 2 2 2 1 4 1
Khoa Công nghệ thực phẩm 26 26 2 4 20 12 10 4 2 22 1 1
51 Ký sinh trùng 7 7 1 6 2 3 2 2 4 1
52 Nội - Chẩn - Dược lý 11 11 3 8 3 5 3 2 6 3
53 Ngoại sản 9 9 1 1 7 3 3 3 1 6 2
54 Tổ chức - Giải phẫu - Phôi thai 10 10 2 8 4 3 3 2 7 1
55 Vi sinh vật - Truyền nhiễm 12 12 1 1 10 5 3 4 3 8 1
56 Thú y cộng đồng 9 9 1 8 2 3 4 2 6 1
57 Bệnh lý thú y 6 6 2 1 3 3 3 2 3 1
Khoa Thú y 64 64 8 6 50 22 20 22 14 40 10
58 Toán học 20 20 20 4 11 5 11 8 1
59 Vật lý 9 9 1 8 2 7 2 6 1
60 Công nghệ phần mềm 10 10 10 6 4 3 7
61 Khoa học máy tính 14 14 1 13 2 6 6 5 9
62 Toán - Tin ứng dụng 10 10 1 1 8 4 5 1 1 7 2
Khoa Công nghệ thông tin 63 63 1 1 2 59 12 35 16 22 37 4
63 Kế toán tài chính 13 13 1 12 3 5 5 5 7 1
64 Tài chính 15 15 2 1 12 4 6 5 7 5 1 2
65 Marketing 16 16 1 2 13 2 10 4 4 9 2 1
66 Quản trị kinh doanh 16 16 1 1 14 5 6 5 6 8 1 1
67 Kế toán quản trị và Kiểm toán 10 10 1 9 3 3 4 4 5 1
Khoa Kế toán và QTKD 70 70 5 5 60 17 30 23 26 34 5 5
68 SH phân tử và CNSH ứng dụng 6 6 1 5 2 3 1 2 3 1
69 Công nghệ sinh học thực vật 8 8 2 6 4 3 1 4 3 1
70 Công nghệ sinh học động vật 5 5 5 1 3 1 2 2 1
71 Công nghệ vi sinh 5 5 5 2 1 2 1 4
72 Sinh học 6 6 6 3 3 1 5
Khoa Công nghệ sinh học 30 30 3 27 12 13 5 10 17 1 2
73 Hoá học 16 16 1 2 13 4 10 2 6 7 3
74 Vi sinh vật 8 8 1 7 5 2 1 3 4 1
75 Sinh thái nông nghiệp 12 12 1 1 10 7 3 2 3 6 1 2
76 Công nghệ môi trường 9 9 1 8 5 3 1 3 5 1
77 Quản lý môi trường 8 8 1 7 2 4 2 2 5 1
Khoa Môi trường 53 53 1 4 3 45 23 22 8 17 27 3 6
73 Giáo dục thể chất 18 18 4 14 11 7 7 8 1 2
TT GDTC và Thể thao 18 18 4 14 11 7 7 8 1 2
74 Bộ môn Dạy và Rèn nghề 1 1 1 1 1
TT Thực nghiệm và ĐT nghề 1 1 1 1 1
75 Viện PT Công nghệ Cơ - Điện 1 1 1 1 1
Viện PT Công nghệ Cơ - Điện 1 1 1 1 1
II Cán bộ QL và Nhân viên 617 399 218 5 13 125 288 16 175 154 302 110 51
1 Giám đốc 1 1 1 1 1
2 Phó Giám đốc 4 4 4 4 4
4 Nhân viên phục vụ các đơn vị: 612 394 218 8 125 288 16 175 154 302 110 46 0
4.1 Khoa Nông học 38 23 15 3 24 1 10 14 11 10 3 0109
4.2 Khoa Chăn nuôi và NTTS 24 21 3 3 13 8 8 9 5 2 0206
4.3 Khoa Quản lý đất đai 18 11 7 6 10 2 6 8 2 2 0304
4.4 Khoa Cơ - Điện 9 9 3 4 2 8 1 0409
4.5 Khoa Kinh tế và PTNT 7 7 1 5 1 4 3 0501
4.6 Khoa Lý luận chính trị và XH 1 1 1 1 0606
4.7 Khoa Sư phạm và Ngoại ngữ 2 2 2 2 0701
4.8 Khoa Công nghệ thực phẩm 10 10 1 1 7 1 3 6 1 0802
4.9 Khoa Thú y 19 19 7 10 2 2 13 4 0915
4.10 Khoa Công nghệ thông tin 9 8 1 8 1 2 5 1 1 1001
4.11 Khoa Kế toán và QTKD 3 3 2 1 3 1102
4.12 Khoa Công nghệ sinh học 15 11 4 4 10 1 6 8 1 1210
4.13 Khoa Môi trường 10 10 3 4 1 2 1 5 3 1 1300
4.14 Phòng Tài chính - Kế toán 10 10 6 4 1 6 2 1 1400
4.15 Phòng Tổ chức cán bộ 5 5 4 1 4 1 1500
4.16 Ban Quản lý đào tạo 15 15 5 10 4 7 2 2 1600
4.17 Phòng Hợp tác quốc tế 6 6 3 1 2 1 2 3 1700
4.18 Phòng Hành chính - Tổng hợp 19 17 2 1 9 9 1 10 5 3 1801
4.19 Phòng Quản trị, Thiết bị và Xây dựng cơ bản 18 18 2 12 4 1 8 6 3 1904
4.20 TT Giáo dục thể chất và Thể thao 5 5 1 2 2 1 2 2 2000
4.21 Phòng CTCT và CTSV 15 15 5 6 2 2 3 6 2 4 2100
4.22 TT Thông Tin - Thư viện Lương Định Của 22 22 5 13 1 3 5 13 3 1 2200
4.23 Khoa Giáo dục quốc phòng 2 2 1 1 2 2300
4.24 Phòng Thanh tra và Khảo thí 6 6 3 3 4 2 2400
4.25 Phòng Bảo vệ 31 30 1 1 3 27 2 8 13 8 2500
4.26 Nhà xuất bản Đại học Nông nghiệp 12 11 1 5 5 2 5 6 1 2600
4.27 Trạm Y tế 9 9 1 3 5 1 6 2 2700
4.28 Phòng Khoa học công nghệ 5 5 2 3 4 1 2800
4.29 TT Thực nghiệm và ĐT nghề 30 8 22 7 7 16 2 14 9 5 2900
4.30 Trung tâm Dịch vụ Trường học 64 61 3 1 15 3 45 10 26 22 6 3000
4.31 Trung tâm Đảm bảo chất lượng 6 6 2 4 3 3 3100
4.32 Trung tâm STNN 15 15 7 8 6 9 3200
4.33 TT KTTN Đất và Môi trường 1 1 1 1 3300
4.34 Tr. tâm Bệnh cây nhiệt đới 4 4 2 2 1 3 3400
4.35 TT Dạy nghề và ứng dụng KT cao 18 18 3 2 13 1 13 4 3500
4.36 Viện Nghiên cứu và Phát triển cây trồng 36 36 1 11 20 1 3 14 22 3600
4.37 TT NC LN về PTNT 10 10 1 2 6 1 4 6 3700
4.38 Viện Kinh tế và Phát triển 16 16 2 13 1 15 1 3800
4.39 Trung tâm Ngoại ngữ ĐHNN 3 2 1 2 1 1 2 3900
4.40 Viện PT Công nghệ Cơ - Điện 5 5 1 3 1 5 4000
4.41 TT NC thực nghiệm NN sinh thái á nhiệt đới 1 1 1 1 4100
4.42 TT Bảo tồn và Phát triển nguồn gen cây trồng 8 8 7 1 6 2 4200
4.43 TT Tư vấn KHCN Tài nguyên môi trường 3 3 3 1 2 4300
4.44 CT Tư vấn và DVKHNN I 3 3 2 1 1 2 5050
4.45 Viện Sinh học Nông nghiệp 27 27 3 10 11 3 8 19 9000
4.46 Viện Đào tạo và Phát triển Quốc tế 5 5 5 4 1 9100
4.47 Dự án JICA 12 12 1 6 5 7 3 2 9200
4.48 Dự án HORT CRSP 0 9400
4.49 Dự án POPE 0 9500

Trang chủ Học viện | Góp ý | Nhiệm vụ của thành viên | Trợ giúp | Báo cáo thống kê | Lên đầu trang

Ban Tổ chức cán bộ - Học viện Nông nghiệp Việt Nam
Thị trấn Trâu Quỳ - Huyện Gia Lâm - Thành phố Hà Nội
Điện thoại: 84-4362617579   -  Fax: 84-438.276554 - E-mail: LNTU@vnua.edu.vn