Học viện Nông nghiệp Việt Nam
Thứ tư, ngày 26/2/2020 Chức năng nhiệm vụ | Phụ trách | Công chức, Viên chức ? | Lịch công tác | Các Quy định về TCCB

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT

HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên

năm học 2015 - 2016
(Theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07/5/2009)

Tính đến tháng 08 năm 2015 (Chưa tính giảng viên thỉnh giảng)

STT Nội dung Tổng số Hình thức tuyển dụng Chức danh Theo trình độ đào tạo Theo độ tuổi Ghi chú
Tuyển dụng trước NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116 Các hợp đồng khác Giáo sư
GVCC
Phó Giáo sư Giảng viên chính Giảng viên Tiến
Thạc
Đại
học
Cao
đẳng
Trình
độ khác
Dưới
30
Từ
30-45
Từ
46-54
Trên
54
   Tổng cộng I và II 1400 1162 238 7 76 69 592 265 494 457 16 168 326 789 135 150
I Tổng cộng Giảng viên 744 744 7 76 69 592 253 345 146 155 455 31 103
1 Canh tác học 8 8 3 5 6 1 1 1 3 1 3
2 Bệnh cây 8 8 3 1 4 6 2 5 3
3 Cây công nghiệp 8 8 4 4 3 4 1 1 4 3
4 Cây lương thực 7 7 2 5 4 3 1 5 1
5 Côn trùng 9 9 3 6 6 2 1 1 4 2 2
6 PP thí nghiệm và Thống kê sinh học 6 6 1 5 1 4 1 1 4 1
7 Di truyền giống 14 14 1 3 10 10 3 1 1 9 4
8 Rau - Hoa - Quả 10 10 3 7 5 3 2 2 7 1
9 Sinh lý thực vật 7 7 1 1 5 4 2 1 1 4 1 1
10 Thực vật 6 6 1 5 2 4 1 4 1
Khoa Nông học 83 83 1 16 10 56 47 28 8 10 49 5 19
11 Chăn nuôi chuyên khoa 14 14 4 2 8 7 6 1 2 6 6
12 Di truyền Giống gia súc 8 8 2 6 5 3 1 5 1 1
13 Sinh học động vật 5 5 1 4 3 2 1 3 1
14 Dinh dưỡng và Thức ăn 8 8 2 2 4 6 2 5 3
15 Hoá sinh động vật 4 4 1 3 1 3 3 1
16 Sinh lý - Tập tính động vật 5 5 1 4 3 1 1 1 3 1
Khoa Chăn nuôi 44 44 10 5 29 22 18 4 5 25 2 12
17 Khoa học đất 7 7 1 3 3 6 1 1 2 1 3
18 Tài nguyên nước 6 6 1 5 2 4 4 2
19 Quy hoạch đất 9 9 1 2 6 4 3 2 3 4 1 1
20 Quản lý đất đai 11 11 2 3 6 7 1 3 3 5 2 1
21 Hệ thống thông tin đất đai 8 8 2 6 5 3 3 5
22 Nông hóa 5 5 1 4 2 3 4 1
23 Trắc địa bản đồ 7 7 1 1 5 3 4 6 1
Khoa Quản lý đất đai 53 53 1 9 8 35 29 18 6 10 30 4 9
24 Cơ học kỹ thuật 10 10 1 3 6 4 4 2 1 5 1 3
25 Cơ sở kỹ thuật điện 6 6 2 4 1 3 2 2 2 2
26 Công nghệ cơ khí 8 8 1 1 6 2 3 3 1 4 1 2
27 Máy nông nghiệp 5 5 1 1 3 3 2 1 2 2
28 Động lực 9 9 3 1 5 5 2 2 2 2 1 4
29 TB bảo quản và CBNS 8 8 1 1 6 3 4 1 6 2
30 Tự động hóa 7 7 1 6 1 4 2 1 6
31 Hệ thống điện 11 11 1 10 1 9 1 8 3
Khoa Cơ - Điện 64 64 1 6 11 46 20 31 13 8 35 3 18
32 Kinh tế 13 13 1 12 3 4 6 6 5 1 1
33 Phát triển nông thôn 14 14 3 1 10 5 5 4 3 8 3
34 Kinh tế Tài nguyên và MT 13 13 1 1 11 2 7 4 4 8 1
34 Phân tích định lượng 16 16 2 1 13 6 5 5 6 8 1 1
35 Kinh tế nông nghiệp và Chính sách 13 13 1 1 2 9 4 6 3 4 7 2
36 Kế hoạch và Đầu tư 9 9 3 6 4 3 2 2 4 1 2
Khoa Kinh tế và PTNT 78 78 2 10 5 61 24 30 24 25 40 3 10
37 Nguyên lý của CN Mác - Lênin 12 12 2 10 1 8 3 1 9 2
38 Đường lối CM của ĐCSVN 6 6 6 5 1 1 5
39 Tư tưởng Hồ Chí Minh 5 5 1 4 4 1 1 3 1
39 Pháp luật 8 8 8 6 2 2 6
40 Xã hội học 7 7 1 6 1 4 2 2 5
Khoa Lý luận CT và Xã hội 38 38 4 34 2 27 9 7 28 1 2
41 Phương pháp giáo dục 5 5 5 3 2 1 4
42 Ngoại ngữ 25 25 2 23 12 13 11 11 2 1
43 Tâm lý 6 6 6 1 5 2 4
Khoa Sư phạm và Ngoại ngữ 36 36 2 34 1 20 15