Học viện Nông nghiệp Việt Nam
Thứ hai, ngày 19/8/2019 Chức năng nhiệm vụ | Phụ trách | Công chức, Viên chức ? | Lịch công tác | Các Quy định về TCCB

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG NGHIỆP HÀ NỘI

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên

năm học 2011 - 2012
(Theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07/5/2009)

Tính đến tháng 09 năm 2011 (Chưa tính giảng viên thỉnh giảng)

STT Nội dung Tổng số Hình thức tuyển dụng Chức danh Theo trình độ đào tạo Theo độ tuổi Ghi chú
Tuyển dụng trước NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116 Các hợp đồng khác Giáo sư Phó Giáo sư Tiến
Thạc
Đại
học
Cao
đẳng
Trình
độ khác
Dưới
30
Từ
30-45
Từ
46-54
Trên
54
   Tổng cộng I và II 1277 1068 209 3 72 106 351 513 26 206 438 500 201 138
I Tổng cộng Giảng viên 701 699 2 3 72 103 277 246 259 274 59 109
1 Canh tác học 9 9 2 3 2 2 2 3 2 2
2 Bệnh cây 10 10 4 2 3 1 2 3 5
3 Cây công nghiệp 7 7 3 3 1 2 2 3
4 Cây lương thực 8 8 2 1 2 3 3 3 2
5 Côn trùng 11 11 1 4 1 4 1 1 5 5
6 Hệ thống nông nghiệp 7 7 1 3 3 2 3 1 1
7 Di truyền giống 12 12 2 4 2 4 4 5 1 2
8 R-H-Q 8 8 1 3 2 2 2 4 1 1
9 Sinh lý thực vật 7 7 1 2 2 2 2 2 2 1
10 Thực vật 7 7 2 4 1 2 4 1
Khoa Nông học 86 86 1 17 21 27 20 22 34 8 22
11 Chăn nuôi chuyên khoa 14 14 4 2 2 6 6 1 4 3
12 Di truyền Giống gia súc 9 9 1 2 1 2 3 2 4 1 2
13 Sinh học động vật 7 7 4 3 3 2 1 1
14 Dinh dưỡng và Thức ăn 8 8 2 4 2 2 3 1 2
15 Nuôi trồng thuỷ sản 14 14 2 6 6 7 6 1
16 Hoá sinh - Sinh lý động vật 7 7 2 3 2 1 4 1 1
Khoa Chăn nuôi và NTTS 59 59 1 10 9 19 20 21 20 9 9
17 Hoá học 13 13 1 3 9 4 5 1 3
18 Khoa học đất 7 7 3 1 3 1 3 3
19 Vi sinh vật 6 6 1 1 3 1 1 4 1
20 Tài nguyên nước 7 7 2 1 3 1 1 3 1 2
21 Quy hoạch đất 8 8 1 2 2 3 2 4 1 1
22 Quản lý đất đai 10 10 1 1 5 3 2 6 2
23 Trắc địa BĐ và Thông tin địa lý 14 14 1 7 6 6 7 1
24 Sinh thái nông nghiệp 10 10 1 4 2 3 4 3 1 2
25 Công nghệ môi trường 9 9 2 4 3 3 6
26 Nông hoá 5 5 1 3 1 3 1 1
27 Quản lý môi trường 8 8 1 2 1 4 4 3 1
Khoa Tài nguyên và MT 97 97 13 17 42 25 31 45 4 17
28 Cơ học kỹ thuật 11 11 2 3 4 2 2 3 2 4
29 Điện kỹ thuật 11 11 1 5 5 4 4 2 1
30 Công nghệ cơ khí 5 5 1 1 2 1 2 2 1
31 Máy nông nghiệp 8 8 2 3 2 1 1 2 1 4
32 Động lực 11 11 4 1 3 3 3 1 2 5
33 TB bảo quản và CBNS 8 8 1 1 3 3 2 4 2
34 Cung cấp và SD Điện 12 12 7 5 6 2 2 2
Khoa Cơ - Điện 66 66 10 10 26 20 20 16 11 19
35 Kinh tế 13 13 3 5 5 6 3 4
36 Phát triển nông thôn 13 13 3 8 2 3 6 2 2
37 Kinh tế Tài nguyên và MT 10 10 1 2 2 5 5 2 2 1
38 Phân tích định lượng 19 19 3 3 7 6 6 8 3 2
39 Kinh tế nông nghiệp và Chính sách 14 14 1 4 3 6 5 6 1 2
Khoa Kinh tế và PTNT 69 69 1 7 12 25 24 25 25 8 11
40 Nguyên lý của CN Mác - Lênin 10 10 1 4 5 2 6 1 1
41 Đường lối CM của ĐCSVN 6 6 1 5 2 3 1
42 Tư tưởng Hồ Chí Minh 6 6 4 2 4 2
43 Pháp luật 7 7 2 5 2 5
44 Xã hội học 6 6 3 3 2 4
Khoa Lý luận CT và Xã hội 35 35 2 13 20 8 22 1 4
45 Tâm lý và Phương pháp giáo dục 10 10 1 6 3 2 7 1
46 Lý thuyết Tiếng 10 10 7 3 2 5 3
47 Thực hành tiếng 12 12 4 8 4 3 2 3
Khoa Sư phạm và Ngoại ngữ 32 32 1 17 14 8 15 6 3
48 HS-CN sinh học thực phẩm 8 8 1 6 1 3 4 1
49 Công nghệ chế biến 8 8 1 5 2 2 6
50 Công nghệ Sau thu hoạch 6 6 3 1 2 2 3 1
51 Thực phẩm và Dinh dưỡng 6 6 2 3 1 6
Khoa Công nghệ thực phẩm 28 28 1 6 15 6 7 19 2
52 Ký sinh trùng 4 4 1 1 2 2 1 1
53 Nội - Chẩn - Dược lý 10 10 2 1 3 4 5 2 3
54 Ngoại sản 9 9 2 2 2 3 5 1 3
55 Tổ chức - Giải phẫu - Phôi thai 9 9 2 4 3 3 5 1
56 Vi sinh vật - Truyền nhiễm 11 11 2 3 6 8 2 1
57 Thú y cộng đồng 8 7 1 1 2 5 6 1 1
58 Bệnh lý thú y 5 5 1 2 2 1 3 1
Khoa Thú y 56 55 1 5 11 15 25 30 15 2 9
59 Toán học 20 20 11 9 15 4 1
60 Vật lý 9 9 1 5 3 4 3 1 1
61 Công nghệ phần mềm 11 11 5 6 7 4
62 Khoa học máy tính 13 13 1 5 7 8 5
63 Toán - Tin ứng dụng 10 10 2 7 1 2 6 2
Khoa Công nghệ thông tin 63 63 4 33 26 36 22 2 3
64 Kế toán tài chính 12 12 1 6 5 3 6 1 2
65 Tài chính 13 13 2 4 7 8 3 2
66 Marketing 16 16 1 1 8 6 7 6 1 2
67 Quản trị kinh doanh 14 14 1 1 7 5 8 4 1 1
68 Kế toán quản trị và Kiểm toán 8 8 1 1 2 4 4 3 1
Khoa Kế toán và QTKD 63 63 6 3 27 27 30 22 5 6
69 SH phân tử và CNSH ứng dụng 8 8 2 1 1 4 4 2 2
70 Công nghệ sinh học thực vật 9 9 1 2 3 3 4 4 1
71 Công nghệ sinh học động vật 5 5 1 2 2 3 2
72 Công nghệ vi sinh 8 8 3 2 3 4 4
Khoa Công nghệ sinh học 30 30 3 7 8 12 15 12 1 2
73 Giáo dục thể chất 14 14 8 6 5 7 2
TT Thể thao - Văn hoá 14 14 8 6 5 7 2
74 Trung tâm Ngoại ngữ ĐHNN 1 1 1 1
Trung tâm Ngoại ngữ ĐHNN 1 1 1 1
75 Viện PT Công nghệ Cơ - Điện 1 1 1 1
Viện PT Công nghệ Cơ - Điện 1 1 1 1
76 TT Hướng nghiệp và TVVL 1 1 1 1
TT Hướng nghiệp và TVVL 1 1 1 1
II Cán bộ QL và Nhân viên 582 375 207 6 9 74 267 26 206 179 226 144 33
1 Hiệu trưởng 1 1 1 1 1
2 Phó Hiệu trưởng 5 5 5 5 2 3
4 Nhân viên phục vụ các đơn vị: 576 369 207 3 74 267 26 206 179 226 142 29 0
4.1 Khoa Nông học 32 25 7 4 14 2 12 6 11 14 1
4.2 Khoa Chăn nuôi và NTTS 24 22 2 1 10 13 9 8 7
4.3 Khoa Tài nguyên và Môi trường 28 18 10 5 17 1 5 11 9 6 2
4.4 Khoa Cơ - Điện 11 11 1 6 1 3 4 4 3
4.5 Khoa Kinh tế và PTNT 8 7 1 7 1 4 1 3
4.6 Khoa Lý luận chính trị và XH 1 1 1 1
4.7 Khoa Sư phạm và Ngoại ngữ 2 2 1 1 2
4.8 Khoa Công nghệ thực phẩm 7 7 1 3 1 2 2 4 1
4.9 Khoa Thú y 16 16 11 5 7 3 6
4.10 Khoa Công nghệ thông tin 10 10 6 3 1 5 3 1 1
4.11 Khoa Kế toán và QTKD 3 2 1 3 1 2
4.12 Khoa Công nghệ sinh học 8 8 2 5 1 3 4 1
4.13 Phòng KHCN và HTQT 13 13 1 4 6 2 1 9 2 1
4.14 Phòng Tài chính - Kế toán 9 9 5 3 1 5 3 1
4.15 Phòng Tổ chức cán bộ 5 5 4 1 4 1
4.16 Phòng Đào tạo đại học 13 13 1 1 11 2 4 5 2
4.17 Viện Sinh học Nông nghiệp 29 29 5 20 4 16 13
4.18 Phòng Hành chính - Tổng hợp 16 16 1 2 13 10 5 1
4.19 Phòng Quản trị - Thiết bị 19 19 1 10 1 7 2 6 8 3
4.20 TT Thể thao - Văn hoá 3 3 1 2 2 1
4.21 Phòng CTCT và CTSV 12 11 1 2 6 1 3 2 3 6 1
4.22 TT Thông tin - Thư viện 19 19 2 12 2 3 8 8 2 1
4.23 Khoa Giáo dục quốc phòng 2 2 1 1 1 1
4.24 Phòng Khảo thí và ĐB chất lượng 3 3 3 3
4.25 Phòng Bảo vệ 22 22 1 21 1 6 11 4
4.26 Nhà xuất bản Đại học Nông nghiệp 8 7 1 2 1 5 2 5 1
4.27 Trạm Y tế 9 9 1 3 5 2 4 2 1
4.28 CT Tư vấn và DVKHNN I 3 3 2 1 3
4.29 TT Thực nghiệm và ĐT nghề 41 15 26 1 3 15 1 21 5 17 17 2
4.30 Trung tâm Dịch vụ Trường học 53 51 2 8 2 43 8 17 26 2
4.31 TT NC và PT Nông nghiệp BV 8 8 1 7 8
4.32 Trung tâm STNN 29 29 10 18 1 19 10
4.33 Tr. tâm Bệnh cây nhiệt đới 3 3 2 1 3
4.34 TT Dạy nghề và ứng dụng KT cao 29 29 3 3 23 3 22 4
4.35 Viện NC lúa 33 1 32 9 21 3 18 14 1
4.36 TT NC LN về PTNT 9 9 8 1 6 3
4.37 Viện Kinh tế và Phát triển 7 7 6 1 7
4.38 Trung tâm Ngoại ngữ ĐHNN 5 5 1 2 1 1 1 4
4.39 Viện PT Công nghệ Cơ - Điện 6 6 3 3 2 3 1
4.40 Viện Đào tạo Sau đại học 9 9 5 4 1 7 1
4.41 Ban Thanh tra Giáo dục 1 1 1 1
4.42 TT Hướng nghiệp và TVVL 1 1 1 1
4.43 Dự án JICA 6 6 1 3 2 6
4.44 Dự án HORT CRSP 1 1 1 1

Trang chủ Học viện | Góp ý | Nhiệm vụ của thành viên | Trợ giúp | Báo cáo thống kê | Lên đầu trang

Ban Tổ chức cán bộ - Học viện Nông nghiệp Việt Nam
Thị trấn Trâu Quỳ - Huyện Gia Lâm - Thành phố Hà Nội
Điện thoại: 84-4362617579   -  Fax: 84-438.276554 - E-mail: LNTU@vnua.edu.vn