Học viện Nông nghiệp Việt Nam
Chủ nhật, ngày 24/10/2021 Chức năng nhiệm vụ | Phụ trách | Công chức, Viên chức ? | Lịch công tác | Các Quy định về TCCB

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT

HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên

năm học 2020 - 2021

Tính đến tháng 10 năm 2020 (Chưa tính giảng viên thỉnh giảng)

STT Nội dung Tổng số Hình thức tuyển dụng Theo Chức danh, trình độ đào tạo Theo độ tuổi Ghi chú
Tuyển dụng trước NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116, 29 Các hợp đồng khác Giáo sư Phó Giáo sư Tiến
Thạc
Đại
học
Cao
đẳng
Trung cấp
đẳng
Trình
độ khác
Dưới
30
Từ
30-45
Từ
46-54
Trên
54
   Tổng cộng I và II 1290 892 398 11 77 238 536 290 15 22 101 156 876 171 87
I Tổng cộng Giảng viên 641 632 9 11 77 218 328 7 17 496 87 41
1 Canh tác học 6 6 5 1 5 1
2 Bệnh cây 6 6 2 3 1 4 1 1
3 Cây công nghiệp 6 6 1 3 2 4 1 1
4 Cây lương thực 6 6 1 2 1 2 5 1
5 Côn trùng 8 8 4 1 3 6 2
6 PP thí nghiệm và Thống kê sinh học 5 5 4 1 5
7 Di truyền giống 11 11 1 2 6 2 9 1 1
8 Rau Hoa Quả và Cảnh quan 8 8 2 2 3 1 6 2
9 Sinh lý thực vật 7 7 5 2 4 2 1
10 Thực vật 6 6 4 2 6
Khoa Nông học 69 69 2 13 34 19 1 54 11 4 0
11 Chăn nuôi chuyên khoa 12 11 1 2 1 2 7 1 8 3
12 Di truyền Giống gia súc 7 7 2 3 2 5 1 1
13 Sinh học động vật 4 4 1 3 3 1
14 Dinh dưỡng và Thức ăn 5 5 2 3 2 2 1
15 Hoá sinh động vật 4 3 1 1 1 2 3 1
16 Sinh lý - Tập tính động vật 5 5 2 3 3 1 1
Khoa Chăn nuôi 37 35 2 2 8 13 14 1 24 5 7 0
17 Khoa học đất 5 5 1 2 1 1 2 2 1
18 Tài nguyên nước 4 4 2 2 4
19 Quy hoạch đất 8 8 3 1 4 1 4 2 1
20 Quản lý đất đai 10 10 2 4 4 6 3 1
21 Hệ thống thông tin đất đai 6 6 2 1 3 3 3
22 Nông hóa 4 4 1 3 4
23 Trắc địa bản đồ 6 6 1 2 3 5 1
Khoa Quản lý đất đai 43 43 1 10 12 20 1 28 11 3 0
24 Cơ học kỹ thuật 6 6 2 2 2 4 2
25 Cơ sở kỹ thuật điện 5 4 1 1 4 1 4
26 Công nghệ cơ khí 6 6 2 4 3 1 2
27 Máy nông nghiệp 4 4 1 2 1 1 1 2
28 Động lực 6 6 1 2 3 3 1 2
29 TB bảo quản và CBNS 6 6 1 3 2 3 2 1
30 Tự động hóa 6 6 3 3 1 4 1
31 Hệ thống điện 7 7 1 6 6 1
Khoa Cơ - Điện 46 45 1 5 16 25 2 28 7 9 0
32 Kinh tế 13 12 1 3 10 2 10 1
33 Phát triển nông thôn 11 11 2 5 4 1 8 1 1
34 Kinh tế Tài nguyên và MT 12 12 1 1 4 5 1 10 1 1
35 Phân tích định lượng 15 15 2 5 8 12 2 1
36 Kinh tế nông nghiệp và Chính sách 12 12 1 2 3 6 9 2 1
37 Kế hoạch và Đầu tư 8 8 2 4 1 1 2 4 2
Khoa Kinh tế và PTNT 71 70 1 2 9 24 34 2 5 53 7 6 0
38 Triết học 6 6 2 3 1 1 4 1
39 Kinh tế chính trị - Chủ nghĩa XH khoa học 6 6 6 5 1
40 Khoa học chính trị 8 8 1 7 7 1
41 Pháp luật 8 8 2 6 5 3
42 Xã hội học 7 7 1 1 5 1 5 1
Khoa Lý luận CT và Xã hội 35 35 1 6 27 1 2 26 7 0
43 Phương pháp giáo dục 5 5 1 4 4 1
44 Tiếng Anh cơ bản 11 11 11 1 9 1
45 Tiếng Anh chuyên nghiệp 11 11 1 10 10 1
46 Tâm lý 4 4 4 4
Khoa Sư phạm và Ngoại ngữ 31 31 2 29 1 27 2 1 0
47 HS-CN sinh học thực phẩm 7 5 2 1 3 3 6 1
48 Công nghệ chế biến 8 7 1 1 5 2 1 6 1
49 Công nghệ Sau thu hoạch 6 6 1 2 3 5 1
50 Thực phẩm và Dinh dưỡng 4 3 1 1 2 1 1 1 2
51 Quản lý chất lượng và An toàn thực phẩm 5 5 1 4 1 3 1
Khoa Công nghệ thực phẩm 30 26 4 5 12 13 3 21 6 0
52 Ký sinh trùng 6 6 3 3 5 1
53 Nội - Chẩn - Dược lý 8 8 1 3 4 7 1
54 Ngoại sản 9 9 1 1 2 5 7 1 1
55 Tổ chức - Giải phẫu - Phôi thai 10 10 2 4 4 8 1 1
56 Vi sinh vật - Truyền nhiễm 12 12 2 5 5 1 10 1
57 Thú y cộng đồng 8 8 1 5 2 6 1 1
58 Bệnh lý thú y 6 6 1 2 2 1 3 2 1
Khoa Thú y 59 59 2 9 24 24 1 46 7 5 0
59 Toán học 16 16 5 11 16
60 Vật lý 8 8 1 7 8
61 Công nghệ phần mềm 8 8 1 7 8
62 Khoa học máy tính 10 10 1 3 5 1 1 7 2
63 Mạng và Hệ thống thông tin 8 8 4 4 8
Khoa Công nghệ thông tin 50 50 1 14 34 1 1 47 2 0
64 Kế toán tài chính 12 12 6 5 1 11 1
65 Tài chính 11 11 1 1 9 10 1
66 Marketing 15 15 1 5 9 13 1 1
67 Quản trị kinh doanh 14 14 1 6 7 13 1
68 Kế toán quản trị và Kiểm toán 9 9 2 2 5 7 2
Khoa Kế toán và QTKD 61 61 5 20 35 1 54 4 3
69 SH phân tử và CNSH ứng dụng 5 5 1 1 3 4 1
70 Công nghệ sinh học thực vật 7 7 1 3 3 7
71 Công nghệ sinh học động vật 3 3 2 1 2 1
72 Công nghệ vi sinh 7 7 2 2 3 4 3
73 Sinh học 5 5 1 3 1 3 2
Khoa Công nghệ sinh học 27 27 1 5 10 11 20 6 1
74 Hóa học 12 12 1 5 6 11 1
75 Vi sinh vật 7 7 1 4 2 6 1
76 Sinh thái nông nghiệp 14 14 1 1 8 4 8 4 2
77 Công nghệ môi trường 8 8 4 4 8
78 Quản lý môi trường 8 8 1 4 3 7 1
Khoa Môi trường 49 49 1 4 25 19 40 7 2
79 Nuôi trồng thuỷ sản 6 6 2 3 1 6
80 Môi trường và Bệnh thủy sản 6 6 1 3 2 5 1
81 Dinh dưỡng và Thức ăn thủy sản 3 3 1 2 3
Khoa Thủy sản 15 15 2 5 7 1 14 1
82 Giáo dục thể chất 18 17 1 1 17 14 4
TT GDTC và Thể thao 18 17 1 1 17 14 4
83 BM Dạy - Rèn nghề
TT Thực nghiệm và ĐT nghề 0
II Cán bộ QL và Nhân viên 649 260 389 20 208 283 15 22 101 139 380 84 46 0
1 Khoa Nông học 29 14 15 9 15 1 1 3 5 16 5 3
2 Khoa Chăn nuôi 21 9 12 2 9 10 6 14 1
3 Khoa Quản lý đất đai 11 8 3 6 4 1 4 5 2
4 Khoa Cơ Điện 12 10 2 7 5 1 10 1
5 Khoa Kinh tế và PTNT 18 4 14 2 16 9 8 1
6 Khoa Khoa học xã hội 3 1 2 2 1 2 1
7 Khoa Sư phạm và Ngoại ngữ 4 2 2 1 3 1 3
8 Khoa Công nghệ thực phẩm 13 8 5 6 7 4 8 1
9 Khoa Thú y 34 19 15 3 18 13 7 24 1 2
10 Khoa Công nghệ thông tin 8 7 1 1 7 7 1
11 Khoa Kế toán và QTKD 4 3 1 3 1 4
12 Khoa Công nghệ sinh học 23 10 13 11 12 9 14
13 Khoa Môi trường 11 9 2 5 5 1 1 6 2 2
14 Khoa Thủy sản 10 1 9 4 4 1 1 4 4 1 1
15 Khoa Giáo dục quốc phòng 2 2 2 1 1
16 Ban Tài chính và Kế toán 9 7 2 5 4 8 1
17 Ban Tổ chức cán bộ 6 6 5 1 5 1
18 Ban Quản lý đào tạo 13 11 2 8 5 13
19 Ban Hợp tác quốc tế 6 6 4 1 1 4 1 1
20 Văn phòng Học viện 111 44 67 3 41 2 5 60 5 50 35 21
21 Ban Quản lý cơ sở vật chất 10 9 1 1 7 2 4 2 4
22 Ban CTCT và CTSV 10 6 4 5 5 3 6 1
23 Ban Thanh tra 6 5 1 4 2 2 4
24 Ban Khoa học và Công nghệ 6 5 1 2 3 1 2 3 1
25 TT Thông tin Thư viện Lương Định Của 19 15 4 6 12 1 2 15 2
26 TT Đảm bảo chất lượng 7 3 4 3 4 3 4
27 TT Giáo dục thể chất và Thể thao 3 1 2 1 1 1 2 1
28 Nhà xuất bản Học viện Nông nghiệp 13 10 3 5 7 1 1 11 1
29 Trạm Y tế 8 7 1 3 1 3 1 1 4 3
30 TT Quan hệ công chúng và Hỗ trợ sinh viên 9 4 5 3 5 1 5 4
31 Ban Quản lý đầu tư 5 4 1 3 2 1 3 1
32 Viện Nghiên cứu và Phát triển cây trồng 29 29 5 15 7 2 8 19 2
33 Viện Kinh tế và Phát triển 15 15 9 5 1 3 11 1
34 Viện Phát triển Công nghệ Cơ Điện 2 2 1 1 2
35 Viện Sinh học Nông nghiệp 21 21 2 10 6 3 5 14 2
36 Viện Nghiên cứu Thị trường và Thể chế nông nghiệp 9 9 1 4 4 2 5 2
37 Bệnh viện Cây trồng 30 2 28 5 6 3 16 4 14 7 5
38 TT Thực nghiệm và Đào tạo nghề 6 6 3 1 1 1 4 1 1
39 TT Tư vấn KHCN tài nguyên môi trường 6 6 1 2 3 3 3
40 TT Sinh thái nông nghiệp 4 4 1 2 1 1 3
41 TT Kỹ thuật tài nguyên Đất và Môi trường 4 4 3 1 1 3
42 Viện Nghiên cứu tăng trưởng xanh 5 5 1 3 1 3 2
43 TT Giống vật nuôi chất lượng cao 2 2 1 1 2
44 TT Cung ứng nguồn nhân lực 21 21 5 13 1 1 1 16 5
45 TT Đổi mới sáng tạo nông nghiệp 2 1 1 1 1 2
46 TT Nghiên cứu ong và Nuôi ong nhiệt đới 6 6 1 5 3 2 1
47 TT Ngoại ngữ và Đào tạo quốc tế 20 3 17 6 11 2 1 6 14
48 TT Dạy nghề cơ điện và Đào tạo lái xe 18 18 5 2 3 8 2 12 3 1
49 TT Tin học Học viện Nông nghiệp Việt Nam 1 1 1 1
50 TT Đào tạo kỹ năng mềm 2 2 2 2
51 Cty TNHH MTV Đầu tư PT và DV Học viện NN VN 2 2 2 1 1
52 Cty TNHH MTV Giáo dục Nông nghiệp Việt Nam 0

Trang chủ Học viện | Góp ý | Nhiệm vụ của thành viên | Trợ giúp | Báo cáo thống kê | Lên đầu trang

Ban Tổ chức cán bộ - Học viện Nông nghiệp Việt Nam
Thị trấn Trâu Quỳ - Huyện Gia Lâm - Thành phố Hà Nội
Điện thoại: 84-4362617579   -  Fax: 84-438.276554 - E-mail: LNTU@vnua.edu.vn