Học viện Nông nghiệp Việt Nam
Thứ tư, ngày 26/2/2020 Chức năng nhiệm vụ | Phụ trách | Công chức, Viên chức ? | Lịch công tác | Các Quy định về TCCB

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT

HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên

năm học 2016 - 2017
(Theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07/5/2009)

Tính đến tháng 11 năm 2016 (Chưa tính giảng viên thỉnh giảng)

STT Nội dung Tổng số Hình thức tuyển dụng Theo Chức danh, trình độ đào tạo Theo độ tuổi Ghi chú
Tuyển dụng trước NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116, 29 Các hợp đồng khác Giáo sư Phó Giáo sư Tiến
Thạc
Đại
học
Cao
đẳng
Trung cấp
đẳng
Trình
độ khác
Dưới
30
Từ
30-45
Từ
46-54
Trên
54
   Tổng cộng I và II 1371 1046 325 8 88 190 559 371 15 29 111 301 814 131 125
I Tổng cộng Giảng viên 728 727 1 8 88 177 382 73 122 474 41 91
1 Canh tác học 8 8 2 4 2 1 4 1 2
2 Bệnh cây 8 8 4 2 2 4 1 3
3 Cây công nghiệp 7 7 1 3 3 1 4 2
4 Cây lương thực 7 7 4 3 1 5 1
5 Côn trùng 9 9 4 2 2 1 1 4 2 2
6 PP thí nghiệm và Thống kê sinh học 6 6 1 2 3 1 4 1
7 Di truyền giống 14 14 1 5 5 2 1 1 9 4
8 Rau - Hoa - Quả 10 10 2 3 3 2 2 7 1
9 Sinh lý thực vật 7 7 1 3 2 1 1 4 1 1
10 Thực vật 6 6 3 3 1 4 1
Khoa Nông học 82 82 10 49 6 17
11 Chăn nuôi chuyên khoa 13 13 1 3 3 6 2 6 5
12 Di truyền Giống gia súc 8 8 2 3 3 5 2 1
13 Sinh học động vật 5 5 4 1 1 3 1
14 Dinh dưỡng và Thức ăn 7 7 3 4 3 1 3
15 Hoá sinh động vật 4 4 1 3 3 1
16 Sinh lý - Tập tính động vật 5 5 1 2 2 1 3 1
Khoa Chăn nuôi 42 42 4 23 4 11
17 Khoa học đất 7 7 1 3 2 1 1 1 2 3
18 Tài nguyên nước 7 7 2 2 3 4 3
19 Quy hoạch đất 8 8 2 1 4 1 3 4 1
20 Quản lý đất đai 11 11 2 5 3 1 2 6 2 1
21 Hệ thống thông tin đất đai 7 7 4 3 3 4
22 Nông hóa 5 5 1 1 3 4 1
23 Trắc địa bản đồ 7 7 1 2 4 6 1
Khoa Quản lý đất đai 52 52 9 29 4 10
24 Cơ học kỹ thuật 8 8 1 2 5 1 4 3
25 Cơ sở kỹ thuật điện 6 6 1 4 1 1 3 2
26 Công nghệ cơ khí 8 8 1 2 5 1 4 1 2
27 Máy nông nghiệp 5 5 1 2 2 3 2
28 Động lực 9 9 3 2 3 1 2 2 1 4
29 TB bảo quản và CBNS 6 6 1 1 4 5 1
30 Tự động hóa 7 7 2 3 2 1 6
31 Hệ thống điện 10 10 1 9 8 2
Khoa Cơ - Điện 59 59 6 35 2 16
32 Kinh tế 13 13 3 8 2 5 6 1 1
33 Phát triển nông thôn 13 13 3 4 5 1 3 7 1 2
34 Kinh tế Tài nguyên và MT 13 13 1 1 1 8 2 4 8 1
35 Phân tích định lượng 16 16 2 4 6 4 6 7 2 1
36 Kinh tế nông nghiệp và Chính sách 13 13 1 2 1 8 1 1 10 2
37 Kế hoạch và Đầu tư 9 9 3 2 2 2 2 4 1 2
Khoa Kinh tế và PTNT 77 77 21 42 5 9
38 Nguyên lý của CN Mác - Lênin 11 11 1 8 2 1 9 1
39 Đường lối CM của ĐCSVN 6 6 5 1 1 5
40 Tư tưởng Hồ Chí Minh 5 5 1 4 1 3 1
41 Pháp luật 8 8 7 1 2 6
42 Xã hội học 7 7 1 5 1 1 6
Khoa Lý luận CT và Xã hội 37 37 6 29 1 1
43 Phương pháp giáo dục 5 5 3 2 1 4
44 Ngoại ngữ 25 25 1 16 8 9 13 3
45 Tâm lý 6 6 1 5 2 4
Khoa Sư phạm và Ngoại ngữ 36 36 12 21 3
46 HS-CN sinh học thực phẩm 6 6 4 2 6
47 Công nghệ chế biến 7 7 1 3 3 2 5
48 Công nghệ Sau thu hoạch 6 6 1 2 3 5 1
49 Thực phẩm và Dinh dưỡng 4 4 2 1 1 1 2 1
50 Quản lý chất lượng và An toàn thực phẩm 5 5 1 4 1 3 1
Khoa Công nghệ thực phẩm 28 28 4 21 3
51 Ký sinh trùng 7 7 1 1 4 1 2 4 1
52 Nội - Chẩn - Dược lý 11 11 2 8 1 9 2
53 Ngoại sản 9 9 1 3 3 2 1 6 2
54 Tổ chức - Giải phẫu - Phôi thai 10 10 5 4 1 1 7 1 1
55 Vi sinh vật - Truyền nhiễm 13 13 2 4 5 2 1 11 1
56 Thú y cộng đồng 9 9 1 4 4 1 6 1 1
57 Bệnh lý thú y 6 6 3 1 2 1 3 1 1
Khoa Thú y 65 65 7 46 3 9
58 Toán học 20 20 4 14 2 6 13 1
59 Vật lý 9 9 2 7 8 1
60 Công nghệ phần mềm 9 9 1 8 1 8
61 Khoa học máy tính 14 14 3 7 4 1 13
62 Toán - Tin ứng dụng 9 9 1 2 6 8 1
Khoa Công nghệ thông tin 61 61 1 12 42 6 8 50 3
63 Kế toán tài chính 13 13 2 9 2 4 8 1
64 Tài chính 14 14 2 1 11 3 8 1 2
65 Marketing 15 15 1 3 9 2 5 8 2
66 Quản trị kinh doanh 16 16 1 4 10 1 4 10 1 1
67 Kế toán quản trị và Kiểm toán 10 10 1 2 6 1 3 6 1
Khoa Kế toán và QTKD 68 68 5 12 45 6 19 40 5 4
68 SH phân tử và CNSH ứng dụng 6 6 1 1 4 1 4 1
69 Công nghệ sinh học thực vật 8 8 2 2 3 1 1 6 1
70 Công nghệ sinh học động vật 5 5 1 4 4 1
71 Công nghệ vi sinh 7 7 3 3 1 6 1
72 Sinh học 5 5 3 2 5
Khoa Công nghệ sinh học 31 31 1 2 10 16 2 2 25 2 2
73 Hóa học 16 16 1 6 7 2 2 11 3
74 Vi sinh vật 8 8 1 4 2 1 2 5 1
75 Sinh thái nông nghiệp 15 15 1 2 6 6 12 1 2
76 Công nghệ môi trường 7 7 3 4 1 6
77 Quản lý môi trường 8 8 1 2 5 7 1
Khoa Môi trường 54 54 1 5 21 24 3 5 41 2 6
78 Nuôi trồng thuỷ sản 7 7 1 5 1 1 6
79 Môi trường và Bệnh thủy sản 5 5 1 4 1 4
80 Dinh dưỡng và Thức ăn thủy sản 4 4 1 2 1 1 2 1
Khoa Thủy sản 16 16 1 2 11 2 3 12 1
81 Giáo dục thể chất 20 19 1 1 15 4 6 11 1