Học viện Nông nghiệp Việt Nam
Thứ tư, ngày 26/2/2020 Chức năng nhiệm vụ | Phụ trách | Công chức, Viên chức ? | Lịch công tác | Các Quy định về TCCB

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG NGHIỆP HÀ NỘI

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên

năm học 2011 - 2012
(Theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07/5/2009)

Tính đến tháng 12 năm 2011 (Chưa tính giảng viên thỉnh giảng)

STT Nội dung Tổng số Hình thức tuyển dụng Chức danh Theo trình độ đào tạo Theo độ tuổi Ghi chú
Tuyển dụng trước NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116 Các hợp đồng khác Giáo sư Phó Giáo sư Tiến
Thạc
Đại
học
Cao
đẳng
Trình
độ khác
Dưới
30
Từ
30-45
Từ
46-54
Trên
54
   Tổng cộng I và II 1272 1055 217 2 73 113 353 503 26 202 446 499 200 127
I Tổng cộng Giảng viên 695 693 2 2 73 109 278 233 259 272 59 105
1 Canh tác học 9 9 2 3 2 2 2 3 2 2
2 Bệnh cây 9 9 4 2 3 2 3 4
3 Cây công nghiệp 7 7 3 3 1 2 2 3
4 Cây lương thực 8 8 2 1 3 2 3 3 2
5 Côn trùng 11 11 1 4 2 4 1 5 5
6 Hệ thống nông nghiệp 7 7 1 4 2 2 3 1 1
7 Di truyền giống 12 12 2 4 2 4 4 5 1 2
8 R-H-Q 8 8 1 3 2 2 2 4 1 1
9 Sinh lý thực vật 7 7 1 2 2 2 2 2 2 1
10 Thực vật 7 7 2 4 1 2 4 1
Khoa Nông học 85 85 1 17 22 29 16 22 34 8 21
11 Chăn nuôi chuyên khoa 14 14 4 2 2 6 6 1 4 3
12 Di truyền Giống gia súc 8 8 2 1 2 3 2 4 1 1
13 Sinh học động vật 7 7 4 3 3 2 1 1
14 Dinh dưỡng và Thức ăn 8 8 2 4 2 2 3 1 2
15 Nuôi trồng thuỷ sản 14 14 2 6 6 7 6 1
16 Hoá sinh - Sinh lý động vật 7 7 2 1 2 2 1 4 1 1
Khoa Chăn nuôi và NTTS 58 58 10 10 18 20 21 20 9 8
17 Hoá học 13 13 1 3 9 4 5 1 3
18 Khoa học đất 7 7 3 2 2 1 3 3
19 Vi sinh vật 6 6 1 3 2 1 4 1
20 Tài nguyên nước 7 7 2 1 3 1 1 3 1 2
21 Quy hoạch đất 8 8 1 2 3 2 2 4 1 1
22 Quản lý đất đai 10 10 1 1 5 3 2 6 2
23 Trắc địa BĐ và Thông tin địa lý 14 14 1 1 6 6 6 7 1
24 Sinh thái nông nghiệp 10 10 1 5 1 3 4 3 1 2
25 Công nghệ môi trường 9 9 2 4 3 3 6
26 Nông hoá 5 5 1 3 1 3 1 1
27 Quản lý môi trường 8 8 1 2 1 4 4 3 1
Khoa Tài nguyên và MT 97 97 13 22 39 23 31 45 4 17
28 Cơ học kỹ thuật 11 11 2 3 4 2 2 3 2 4
29 Điện kỹ thuật 11 11 1 6 4 4 4 2 1
30 Công nghệ cơ khí 5 5 1 1 2 1 2 2 1
31 Máy nông nghiệp 7 7 2 2 2 1 1 2 1 3
32 Động lực 11 11 4 1 3 3 3 1 2 5
33 TB bảo quản và CBNS 8 8 1 1 3 3 2 4 2
34 Cung cấp và SD Điện 12 12 7 5 6 2